Card đồ họa đáng tiền nhất — tháng 11 năm 2026

So sánh hiệu năng, giá và hiệu năng trên giá. Chỉ giữ các chỉ số bạn cần.

Mẫu GPU · 27

Tổng thể · Không bật RT · Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Nhật Bản, Canada, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ, Mexico, Brazil

Độ phân giải
Tình trạng

Sắp xếp theo

So sánh card đồ họa. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
AMD · Card đồ họa 1
80,2
10,5
4,24 35,3 8 GB 200–305 mm
AMD · Card đồ họa 1
79,8
38,9
4,22 72,5 12 GB 280–340 mm
AMD · Card đồ họa 4
77,7
56,6
4,13 95,8 16 GB 270–360 mm
AMD · Card đồ họa 2
77,2
22,8
4,11 51,4 8 GB 200–311 mm
Card đồ họa 8
74,2
24,6
3,98 53,9 8 GB 161–325 mm
Card đồ họa 15
71,5
20
3,86 47,7 8 GB 145–329 mm
AMD · Card đồ họa 2
67,7
49
3,7 85,9 16 GB 280–350 mm
AMD · Card đồ họa 3
61,7
25,7
3,44 55,3 16 GB 200–342 mm
AMD · Card đồ họa 2
60,7
48,1
3,4 84,7 20 GB 261–353 mm
Card đồ họa 7
57,5
10,9
3,26 35,9 8 GB 145–319 mm
AMD · Card đồ họa 1
56,9
25,9
3,23 55,5 12 GB 263–335 mm
AMD · Card đồ họa 1
55,9
34
3,19 66,2 16 GB 260–337 mm
AMD · Card đồ họa 1
55,4
39,2
3,17 73 16 GB 269–337 mm
Card đồ họa 10
48,7
42,3
2,88 77 12 GB 180–358 mm
Card đồ họa 10
46,6
27,1
2,79 57,1 16 GB 161–337 mm
Card đồ họa 6
42,5
40,1
2,61 74,1 12 GB 227–342 mm
Card đồ họa 11
39,3
56,7
2,47 96 16 GB 239–361 mm
Card đồ họa 8
31,3
48,6
2,13 85,3 16 GB 242–381 mm
Card đồ họa 12
29,5
66
2,05 108,2 16 GB 160–385 mm
Card đồ họa 11
25,6
58
1,88 97,7 16 GB 200–377 mm
Card đồ họa 6
22,9
59,5
1,76 99,6 16 GB 200–358 mm
Card đồ họa 9
14,3
77
1,4 122,6 24 GB 200–381 mm
Card đồ họa 10
1
100
0,82 152,8 32 GB 204–370 mm
AMD · Card đồ họa 1
1
12,9
0,74 38,4 16 GB 217–304 mm
AMD · Card đồ họa 3
—
58,7
— 98,6 Không có giá 24 GB 261–353 mm
Intel · Card đồ họa 2
— — — — Không có giá 6 GB 145–280 mm
Intel · Card đồ họa 1
— — — — Không có giá 4 GB 145–192 mm
Hiển thị 27 trên 27

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Hiệu năng là chỉ số chơi game. Hiệu năng trên giá so sánh hiệu năng với giá. Giá trị càng cao càng tốt.

Card đồ họa dùng chung hiệu năng của mẫu GPU. Hiệu năng trên giá dùng giá hiển thị ở từng hàng và thang so sánh của toàn bộ danh mục.