Card đồ họa đáng tiền nhất — tháng 11 năm 2026

So sánh hiệu năng, giá và hiệu năng trên giá. Chỉ giữ các chỉ số bạn cần.

Mẫu GPU · 19

Tổng thể · Không bật RT · Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Nhật Bản, Canada, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ, Mexico, Brazil

Độ phân giải
Tình trạng

Sắp xếp theo

So sánh card đồ họa. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
Card đồ họa 21
66
24,6
3,63 53,9 8 GB 161–325 mm
Card đồ họa 24
60,4
20
3,38 47,7 8 GB 145–329 mm
Card đồ họa 8
57,3
10,9
3,25 35,9 8 GB 145–319 mm
Card đồ họa 25
54,2
42,3
3,11 77 12 GB 180–358 mm
AMD · Card đồ họa 2
53,5
10,5
3,09 35,3 8 GB 200–305 mm
Card đồ họa 22
46,2
27,1
2,77 57,1 16 GB 161–337 mm
Card đồ họa 25
41,9
56,7
2,58 96 16 GB 239–361 mm
Card đồ họa 13
37,7
40,1
2,4 74,1 12 GB 227–342 mm
Card đồ họa 14
34,1
48,6
2,25 85,3 16 GB 242–381 mm
Card đồ họa 25
26,2
66
1,91 108,2 16 GB 160–385 mm
Card đồ họa 10
26,1
58
1,9 97,7 16 GB 200–377 mm
Card đồ họa 11
24,6
59,5
1,84 99,6 16 GB 200–358 mm
Card đồ họa 15
4,5
77
0,97 122,6 24 GB 200–381 mm
Card đồ họa 12
1
100
0,68 152,8 32 GB 204–370 mm
AMD · Card đồ họa 1
—
25,9
— 55,5 Không có giá 12 GB 263–335 mm
Card đồ họa 2
— — — — Không có giá 24 GB 240–394 mm
AMD · Card đồ họa 1
—
58,7
— 98,6 Không có giá 24 GB 261–353 mm
AMD · Card đồ họa 1
—
48,1
— 84,7 Không có giá 20 GB 261–353 mm
Intel · Card đồ họa 1
— — — — Không có giá 4 GB 145–192 mm
Hiển thị 19 trên 19

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Hiệu năng là chỉ số chơi game. Hiệu năng trên giá so sánh hiệu năng với giá. Giá trị càng cao càng tốt.

Card đồ họa dùng chung hiệu năng của mẫu GPU. Hiệu năng trên giá dùng giá hiển thị ở từng hàng và thang so sánh của toàn bộ danh mục.