Mẫu GPU
Intel Arc A770 8 GB
Arc A770 là mô hình GPU từ Intel, dựa trên kiến trúc Xe-HPG. Bộ nhớ video: 8 GB GDDR6.
Thông số tham khảo
- Xung nhịp cơ bản: 2.100 MHz
- Xung nhịp Boost: 2.400 MHz
Xung nhịp và yêu cầu cấp nguồn có thể khác nhau giữa các phiên bản của từng nhà sản xuất.
So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các mẫu GPU khác.
Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng
Thị trường được lựa chọn
Đã qua sử dụng
từ ≈ 6.963.919 VND 269,99 USDSo sánh thêm một vài mẫu:
Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm
Nơi so sánh giá
Giá, FPS trên đơn vị tiền tệ và hiệu năng trên giá dùng các quốc gia bạn chọn.
Hiệu năng và hiệu năng trên giá
FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.
1080p
Full HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
1080p
Full HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng
Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.
FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.
Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.
FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.
Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.
Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.
So sánh mẫu GPU
Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.
Không thể tải. Hãy tìm hoặc chọn lại mẫu.
- Arc A7708 GB Hiện tại · ≈ 6.963.919 VND
- RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND
Thêm mẫu GPU để so sánh
Đã chọn bốn mẫu. Xóa một mẫu để thêm mẫu khác.
FPS trung bình
Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.
FPS / 1000000₫
FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
- Nhà sản xuất GPU
- Intel
- Mẫu GPU
- Arc A770 8GB
- kiến trúc GPU
- Xe-HPG
- Quy trình sản xuất
- 6 nm
- Diện tích chip GPU
- 406 mm²
Đơn vị tính toán và xung nhịp
- Xung nhịp cơ bản
- 2.100 MHz
- Xung nhịp Boost
- 2.400 MHz
Bộ nhớ đồ họa
- Dung lượng bộ nhớ video
- 8 GB
- Loại bộ nhớ video
- GDDR6
- Chiều rộng bus bộ nhớ video
- 256 bit
- Xung nhịp bộ nhớ
- 2.000 MHz
- Băng thông bộ nhớ video
- 512 GB/s
Chọn card đồ họa của bạn
Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.
| ASRock Intel Arc A770 Phantom D OC 8 GB | — | 305 mm | Đã qua sử dụng | ≈ 6.963.919 VND 269,99 USD |
|---|---|---|---|---|
| GUNNIR Intel Arc A770 Photon OC 8 GB White | — | 300 mm | Đã qua sử dụng | ≈ 8.598.900 VND 249,00 GBP |
| GUNNIR Intel Arc A770 Photon OC 8 GB | — | 300 mm | Đã qua sử dụng | ≈ 8.607.345 VND 299,00 EUR |
| GUNNIR Intel Arc A770 Flux OC 8 GB | — | 300 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| Intel Arc A770 8 GB | — | — | — | Không có dữ liệu giá |
Không có card đồ họa khớp với lựa chọn này.
Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn
So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế