Card đồ họa đáng tiền nhất cho 1440p — tháng 11 năm 2026

So sánh hiệu năng, giá và hiệu năng trên giá. Chỉ giữ các chỉ số bạn cần.

Mẫu GPU · 39

1440p · Không bật RT · Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Nhật Bản, Canada, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ, Mexico, Brazil

Độ phân giải
Tình trạng

Sắp xếp theo

So sánh card đồ họa. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
Intel · Card đồ họa 13
100
8,6
8,33 35,4
≈ 4.255.628 VND 164,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 222–306 mm
AMD · Card đồ họa 48
63,1
56,5
5,51 103
≈ 18.682.832 VND 649,00 EUR
Đức · Đã qua sử dụng
16 GB 270–360 mm
AMD · Card đồ họa 23
61,5
22,9
5,39 55,6
≈ 10.317.041 VND 399,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 200–311 mm
AMD · Card đồ họa 29
57,3
33,9
5,07 71,2
≈ 14.048.324 VND 85.800 JPY
Nhật Bản · Đã qua sử dụng
16 GB 260–337 mm
AMD · Card đồ họa 16
57
39,2
5,05 78,6
≈ 15.583.228 VND 843,95 CAD
Canada · Đã qua sử dụng
16 GB 269–337 mm
AMD · Card đồ họa 32
56,8
48,8
5,03 92,1
≈ 18.302.190 VND 529,98 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
16 GB 280–350 mm
AMD · Card đồ họa 25
55,7
10,6
4,95 38,3
≈ 7.737.716 VND 299,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 200–305 mm
Card đồ họa 135
55,2
20,5
4,91 52,3
≈ 10.649.774 VND 412,89 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 145–329 mm
Intel · Card đồ họa 18
54,7
14,6
4,88 43,9
≈ 9.001.843 VND 349,00 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
12 GB 230–315 mm
Card đồ họa 106
51,4
58,1
4,62 105,2
≈ 22.758.941 VND 139.000 JPY
Nhật Bản · Đã qua sử dụng
16 GB 200–377 mm
Card đồ họa 116
50,6
26
4,56 60
≈ 13.154.298 VND 509,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 161–325 mm
Card đồ họa 157
50,1
42
4,52 82,5
≈ 18.259.662 VND 634,30 EUR
Pháp · Đã qua sử dụng
12 GB 180–358 mm
AMD · Card đồ họa 29
48,7
48,1
4,42 91,1
≈ 20.634.340 VND 799,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
20 GB 261–353 mm
AMD · Card đồ họa 18
45,6
38,6
4,18 77,8
≈ 18.610.576 VND 538,91 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
12 GB 280–340 mm
Card đồ họa 89
44,8
40
4,12 79,7
≈ 19.344.678 VND 749,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
12 GB 227–342 mm
AMD · Card đồ họa 31
43,8
25,3
4,04 59,1
≈ 14.607.425 VND 422,99 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
16 GB 200–342 mm
AMD · Card đồ họa 33
42,6
58,8
3,95 106,2
≈ 26.861.242 VND 1.454,74 CAD
Canada · Đã qua sử dụng
24 GB 261–353 mm
Card đồ họa 76
40,4
11,1
3,78 38,9
≈ 10.291.248 VND 398,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 145–319 mm
AMD · Card đồ họa 11
40
12,7
3,75 41,2
≈ 10.975.857 VND 317,83 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
16 GB 217–304 mm
Card đồ họa 150
39
56,1
3,67 102,5
≈ 27.892.692 VND 968,93 EUR
Ý · Đã qua sử dụng
16 GB 239–361 mm
Intel · Card đồ họa 13
38
9,8
3,6 37,1
≈ 10.317.041 VND 399,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
16 GB 267–306 mm
AMD · Card đồ họa 26
37,5
25,9
3,56 59,8
≈ 16.790.303 VND 486,20 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
12 GB 263–335 mm
Card đồ họa 117
33,7
26,8
3,27 61,1
≈ 18.671.254 VND 1.011,19 CAD
Canada · Đã qua sử dụng
16 GB 161–337 mm
Card đồ họa 87
33,2
48,4
3,23 91,6
≈ 28.372.315 VND 1.099,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
16 GB 242–381 mm
Card đồ họa 69
32,8
59,6
3,2 107,3
≈ 33.511.104 VND 1.299,22 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
16 GB 200–358 mm
Card đồ họa 153
31,5
65,7
3,1 116
≈ 37.369.993 VND 1.082,13 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
16 GB 160–385 mm
Card đồ họa 102
20
77,2
2,22 132,1
≈ 59.439.619 VND 2.064,80 EUR
Tây Ban Nha · Đã qua sử dụng
24 GB 200–381 mm
Card đồ họa 64
1
100
0,78 164,3
≈ 211.504.378 VND 8.199,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
32 GB 204–370 mm
AMD · Card đồ họa 2
— — — — Không có giá 8 GB 249 mm
Card đồ họa 15
— — — — Không có giá 24 GB 240–394 mm
Intel · Card đồ họa 10
—
11
— 38,8 Không có giá 10 GB 241–300 mm
Intel · Card đồ họa 3
—
6,8
— 32,9 Không có giá 8 GB 222–271 mm
Intel · Card đồ họa 8
—
26,1
— 60,1 Không có giá 32 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 5
— — — —
≈ 6.963.919 VND 269,99 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
8 GB 300–305 mm
Intel · Card đồ họa 15
— — — —
≈ 5.124.461 VND 148,39 GBP
Vương quốc Anh · Đã qua sử dụng
6 GB 145–280 mm
Intel · Card đồ họa 10
— — — — Không có giá 24 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 10
— — — —
≈ 3.869.245 VND 150,01 USD
Hoa Kỳ · Đã qua sử dụng
4 GB 145–192 mm
Intel · Card đồ họa 4
— — — — Không có giá 32 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 4
— — — — Không có giá 48 GB 300 mm
Hiển thị 39 trên 39

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Hiệu năng là chỉ số chơi game. Hiệu năng trên giá so sánh hiệu năng với giá. Giá trị càng cao càng tốt.

Card đồ họa dùng chung hiệu năng của mẫu GPU. Hiệu năng trên giá dùng giá hiển thị ở từng hàng và thang so sánh của toàn bộ danh mục.