Palit GeForce RTX 4070 Ti GameRock Premium

Card đồ họa

Palit GeForce RTX 4070 Ti GameRock Premium

Cạc đồ họa của Palit, dựa trên GPU RTX 4070 Ti của NVIDIA. Được trang bị 12 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6X. Kiến trúc: Ada Lovelace.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 86,2 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 12 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 44,6 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 2 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 67,5 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 14.735.841 VND cho cạc đồ họa ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti Trinity OC.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp Boost: 2.790 MHz (+6,9% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 328,9 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASUS TUF GeForce RTX 4070 Ti Gaming — từ ≈ 29.841.790 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti Trinity OC — từ ≈ 14.735.841 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với GeForce RTX 4070 Ti · ≈ 14.735.841 VND · 86 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
119,1 12 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
55,5 / 100 12 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
86,2 12 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
44,6 / 100 12 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
45,9 13 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
37,5 / 100 13 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 4070 Ti12 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    119,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+66,8%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    86,2Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+90,7%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    45,9Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+125,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 4070 Ti
Nhà sản xuất card đồ họa
Palit
kiến trúc GPU
Ada Lovelace

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp Boost
2.790 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
12 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6X
Chiều rộng bus bộ nhớ video
192 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.313 MHz
Băng thông bộ nhớ video
504 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
328,9 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti Trinity OC
2625 MHz·307 mmĐã qua sử dụng
2625 MHz307 mmĐã qua sử dụng ≈ 14.735.841 VND 89.999 JPY
MSI GeForce RTX 4070 Ti VENTUS 3X E1 OC
—·—Đã qua sử dụng
——Đã qua sử dụng ≈ 20.215.170 VND 702,23 EUR
MSI GeForce RTX 4070 Ti Gaming X TRIO
2760 MHz·337 mmĐã qua sử dụng
2760 MHz337 mmĐã qua sử dụng ≈ 20.793.485 VND 806,16 USD
Gigabyte GeForce RTX 4070 Ti WINDFORCE OC
2625 MHz·261 mmĐã qua sử dụng
2625 MHz261 mmĐã qua sử dụng ≈ 21.646.209 VND 839,22 USD
PNY GeForce RTX 4070 Ti VERTO Triple Fan
2610 MHz·305 mmĐã qua sử dụng
2610 MHz305 mmĐã qua sử dụng ≈ 21.924.003 VND 849,99 USD
MSI GeForce RTX 4070 Ti VENTUS 2X OC
—·242 mmĐã qua sử dụng
—242 mmĐã qua sử dụng ≈ 22.697.800 VND 879,99 USD
MSI GeForce RTX 4070 Ti VENTUS 3X OC
—·308 mmĐã qua sử dụng
—308 mmĐã qua sử dụng ≈ 22.697.800 VND 879,99 USD
MSI GeForce RTX 4070 Ti Gaming X SLIM White
—·—Đã qua sử dụng
——Đã qua sử dụng ≈ 22.801.116 VND 792,06 EUR
ASUS ROG STRIX GeForce RTX 4070 Ti Gaming OC
—·336 mmĐã qua sử dụng
—336 mmĐã qua sử dụng ≈ 23.213.665 VND 899,99 USD
Palit GeForce RTX 4070 Ti GameRock Premium Card đồ họa hiện tại
2790 MHz·329 mm—
2790 MHz329 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 4070 Ti86,2 FPS · ≈ 14.735.841 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 19,5% Đắt hơn 26,8%
103 FPS · 1440p≈ 18.682.832 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -5,7%

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 6,9% Đắt hơn 24,2%
92,1 FPS · 1440p≈ 18.302.190 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -14%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 22,1% Đắt hơn 54,4%
105,2 FPS · 1440p≈ 22.758.941 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -20,9%

RX 7900 XT 20 GB

Nhanh hơn 5,8% Đắt hơn 40%
91,1 FPS · 1440p≈ 20.634.340 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -24,4%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 23,2% Đắt hơn 82,3%
106,2 FPS · 1440p≈ 26.861.242 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -32,4%

RTX 5070 Ti 16 GB

Nhanh hơn 18,9% Đắt hơn 89,3%
102,5 FPS · 1440p≈ 27.892.692 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -37,2%