Palit GeForce RTX 5080 GamingPro OC V1

Card đồ họa

Palit GeForce RTX 5080 GamingPro OC V1

Cạc đồ họa của Palit, dựa trên GPU RTX 5080 của NVIDIA. Được trang bị 16 GB bộ nhớ đồ họa GDDR7. Kiến trúc: Blackwell.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 116 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 3 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 65,7 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 28 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 31,5 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 37.369.993 VND cho cạc đồ họa MSI GeForce RTX 5080 Inspire 3X OC.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp Boost: 2.700 MHz (+3,2% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 331,9 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASUS Prime GeForce RTX 5080 OC — từ ≈ 52.110.079 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

MSI GeForce RTX 5080 Inspire 3X OC — từ ≈ 37.369.993 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với GeForce RTX 5080 · ≈ 37.369.993 VND · 116 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
152,3 3 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
74,1 / 100 3 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
116 3 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
65,7 / 100 3 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
66,9 3 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
60,4 / 100 3 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 508016 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 508016 GB
    152,3Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+30,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 508016 GB
    116Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+41,7%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 508016 GB
    66,9Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+54,5%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 508016 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 508016 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 508016 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 5080
Nhà sản xuất card đồ họa
Palit
kiến trúc GPU
Blackwell
Quy trình sản xuất
4 nm
Diện tích chip GPU
378 mm²

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp Boost
2.700 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
16 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR7
Chiều rộng bus bộ nhớ video
256 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.875 MHz
Băng thông bộ nhớ video
960 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
331,9 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
MSI GeForce RTX 5080 Inspire 3X OC
2655 MHz·288 mmĐã qua sử dụng
2655 MHz288 mmĐã qua sử dụng ≈ 37.369.993 VND 1.082,13 GBP
MSI GeForce RTX 5080 VENTUS 3X OC Plus
—·303 mmĐã qua sử dụng
—303 mmĐã qua sử dụng ≈ 51.800.605 VND 1.500,00 GBP
ASUS Prime GeForce RTX 5080
—·304 mmĐã qua sử dụng
—304 mmĐã qua sử dụng ≈ 56.744.888 VND 2.199,99 USD
ASUS TUF Gaming GeForce RTX 5080 OC
—·348 mmĐã qua sử dụng
—348 mmĐã qua sử dụng ≈ 61.903.537 VND 2.399,99 USD
Gigabyte AORUS GeForce RTX 5080 Master
2805 MHz·360 mmĐã qua sử dụng
2805 MHz360 mmĐã qua sử dụng ≈ 64.482.862 VND 2.499,99 USD
ASUS ProArt GeForce RTX 5080 OC
2730 MHz·304 mmĐã qua sử dụng
2730 MHz304 mmĐã qua sử dụng ≈ 68.421.197 VND 2.376,80 EUR
ASUS ROG Astral GeForce RTX 5080 OC
—·358 mmĐã qua sử dụng
—358 mmĐã qua sử dụng ≈ 69.641.512 VND 2.699,99 USD
ASUS ROG Astral GeForce RTX 5080 White OC
—·358 mmĐã qua sử dụng
—358 mmĐã qua sử dụng ≈ 75.974.221 VND 2.200,00 GBP
ASUS Prime GeForce RTX 5080 OC
2685 MHz·304 mm—
2685 MHz304 mm— Không có dữ liệu giá
Palit GeForce RTX 5080 GamingPro OC V1 Card đồ họa hiện tại
2700 MHz·332 mm—
2700 MHz332 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 5080116 FPS · ≈ 37.369.993 VND 1440p · Không bật RT

RTX 4080 16 GB

Chậm hơn 9,3% Rẻ hơn 39,1%
105,2 FPS · 1440p≈ 22.758.941 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +49%

RX 9070 XT 16 GB

Chậm hơn 11,2% Rẻ hơn 40,1%
103 FPS · 1440p≈ 22.398.727 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +48,1%

RX 7900 XTX 24 GB

Chậm hơn 8,4% Rẻ hơn 28,1%
106,2 FPS · 1440p≈ 26.861.242 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +27,4%

RTX 5070 Ti 16 GB

Chậm hơn 11,6% Rẻ hơn 25,4%
102,5 FPS · 1440p≈ 27.892.692 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +18,4%

RX 9070 16 GB

Chậm hơn 20,6% Rẻ hơn 51%
92,1 FPS · 1440p≈ 18.302.190 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +62,1%

RTX 4080 Super 16 GB

Chậm hơn 7,5% Rẻ hơn 10,3%
107,3 FPS · 1440p≈ 33.511.104 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +3,2%