Kuroutoshikou AMD Radeon RX 7900 XTX

Card đồ họa

Kuroutoshikou AMD Radeon RX 7900 XTX

Cạc đồ họa của Kuroutoshikou, dựa trên GPU RX 7900 XTX của AMD. Được trang bị 24 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: RDNA 3.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 106,2 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 5 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 58,8 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 18 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 42,6 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 26.861.242 VND cho cạc đồ họa Sapphire Pulse AMD Radeon RX 7900 XTX.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp cơ bản: 1.929 MHz (+1,5% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Xung nhịp chơi game: 2.365 MHz
  • Xung nhịp Boost: 2.498 MHz (-0,1% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 287 mm
  • Đầu nối nguồn: 1x 8-pin
  • TDP: 355 W · Bộ nguồn đề xuất: 750 W

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

XFX Speedster MERC310 AMD Radeon RX 7900 XTX Black — từ ≈ 36.221.919 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Sapphire Pulse AMD Radeon RX 7900 XTX — từ ≈ 26.861.242 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với Radeon RX 7900 XTX · ≈ 26.861.242 VND · 106 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
141,3 6 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
67,9 / 100 6 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
106,2 5 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
58,8 / 100 5 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
59,5 5 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
52,3 / 100 5 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RX 7900 XTX24 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 7900 XTX24 GB
    141,3Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+40,6%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 7900 XTX24 GB
    106,2Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+54,8%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 7900 XTX24 GB
    59,5Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+73,9%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 7900 XTX24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 7900 XTX24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 7900 XTX24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
AMD
Mẫu GPU
RX 7900 XTX
Nhà sản xuất card đồ họa
Kuroutoshikou
kiến trúc GPU
RDNA 3
Quy trình sản xuất
5 nm
Diện tích chip GPU
529 mm²
Số lượng bóng bán dẫn
57,7 ×10⁹

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp cơ bản
1.929 MHz
Xung nhịp chơi game
2.365 MHz
Xung nhịp Boost
2.498 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
24 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6
Chiều rộng bus bộ nhớ video
384 bit
Xung nhịp bộ nhớ
2.500 MHz
Băng thông bộ nhớ video
960 GB/s
L2 / Infinity Cache
96 MB

Sức mạnh & hiệu quả

TDP
355 W
Bộ nguồn đề xuất
750 W
Đầu nối nguồn
1x 8-pin

Kết nối và đầu ra video

Giao tiếp bus
PCIe 4.0 x16
Phiên bản DisplayPort
DisplayPort 2.1
Phiên bản HDMI
HDMI 2.1a
Đầu ra DisplayPort
2
Đầu ra HDMI
1

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
287 mm
Chiều rộng
51 mm
Chiều cao
135 mm
Độ dày (khe)
2
cân nặng
1.809 g

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
Sapphire Pulse AMD Radeon RX 7900 XTX
2526 MHz·313 mmĐã qua sử dụng
2526 MHz313 mmĐã qua sử dụng ≈ 26.861.242 VND 1.454,74 CAD
ASRock AMD Radeon RX 7900 XTX Phantom OC
2617 MHz·330 mmĐã qua sử dụng
2617 MHz330 mmĐã qua sử dụng ≈ 33.530.964 VND 1.299,99 USD
ASRock AMD Radeon RX 7900 XTX Taichi OC
2680 MHz·350 mmĐã qua sử dụng
2680 MHz350 mmĐã qua sử dụng ≈ 39.546.724 VND 1.533,22 USD
Gigabyte AMD Radeon RX 7900 XTX Gaming OC
2526 MHz·331 mmĐã qua sử dụng
2526 MHz331 mmĐã qua sử dụng ≈ 40.273.163 VND 1.399,00 EUR
ASUS TUF Gaming AMD Radeon RX 7900 XTX OC
2565 MHz·353 mmĐã qua sử dụng
2565 MHz353 mmĐã qua sử dụng ≈ 41.268.939 VND 1.599,99 USD
Sapphire Nitro+ AMD Radeon RX 7900 XTX Vapor-X
2680 MHz·320 mmĐã qua sử dụng
2680 MHz320 mmĐã qua sử dụng ≈ 44.083.207 VND 2.387,44 CAD
ASRock AMD Radeon RX 7900 XTX Aqua OC
2680 MHz·275 mm—
2680 MHz275 mm— Không có dữ liệu giá
ASRock AMD Radeon RX 7900 XTX Creator
2498 MHz·312 mm—
2498 MHz312 mm— Không có dữ liệu giá
ASRock AMD Radeon RX 7900 XTX Passive
2498 MHz·261 mm—
2498 MHz261 mm— Không có dữ liệu giá
Kuroutoshikou AMD Radeon RX 7900 XTX Card đồ họa hiện tại
2498 MHz·287 mm—
2498 MHz287 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRX 7900 XTX106,2 FPS · ≈ 26.861.242 VND 1440p · Không bật RT

RTX 4080 Super 16 GB

Nhanh hơn 1% Đắt hơn 24,8%
107,3 FPS · 1440p≈ 33.511.104 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -19%

RTX 5080 16 GB

Nhanh hơn 9,2% Đắt hơn 39,1%
116 FPS · 1440p≈ 37.369.993 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -21,5%

RTX 4090 24 GB

Nhanh hơn 24,4% Đắt hơn 121,3%
132,1 FPS · 1440p≈ 59.439.619 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -43,8%

RTX 5090 32 GB

Nhanh hơn 54,8% Đắt hơn 687,4%
164,3 FPS · 1440p≈ 211.504.378 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -80,3%