ASUS TUF Gaming AMD Radeon RX 7700 XT OC

Card đồ họa

ASUS TUF Gaming AMD Radeon RX 7700 XT OC

Cạc đồ họa của ASUS, dựa trên GPU RX 7700 XT của AMD. Được trang bị 12 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: RDNA 3.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 59,8 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 28 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 25,9 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 23 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 37,5 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 16.790.303 VND cho cạc đồ họa Gigabyte AMD Radeon RX 7700 XT Gaming OC.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp Boost: 2.599 MHz (+2,2% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 319,8 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Sapphire Pure AMD Radeon RX 7700 XT Frostpunk 2 Edition — từ ≈ 14.338.877 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Gigabyte AMD Radeon RX 7700 XT Gaming OC — từ ≈ 16.790.303 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với Radeon RX 7700 XT · ≈ 16.790.303 VND · 60 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
83,9 28 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
35,8 / 100 28 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
59,8 28 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
25,9 / 100 28 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
31,4 28 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
21,7 / 100 28 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RX 7700 XT12 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 7700 XT12 GB
    83,9Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+136,7%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 7700 XT12 GB
    59,8Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+174,8%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 7700 XT12 GB
    31,4Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+229,5%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 7700 XT12 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 7700 XT12 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 7700 XT12 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
AMD
Mẫu GPU
RX 7700 XT
Nhà sản xuất card đồ họa
ASUS
kiến trúc GPU
RDNA 3
Quy trình sản xuất
5 nm
Diện tích chip GPU
346 mm²

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp Boost
2.599 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
12 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6
Chiều rộng bus bộ nhớ video
192 bit
Xung nhịp bộ nhớ
2.250 MHz
Băng thông bộ nhớ video
432 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
319,8 mm
Chiều rộng
59,2 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
Gigabyte AMD Radeon RX 7700 XT Gaming OC
2599 MHz·302 mmĐã qua sử dụng
2599 MHz302 mmĐã qua sử dụng ≈ 16.790.303 VND 486,20 GBP
ASRock AMD Radeon RX 7700 XT Challenger OC
2584 MHz·267 mm—
2584 MHz267 mm— Không có dữ liệu giá
ASRock AMD Radeon RX 7700 XT Phantom Gaming OC
2599 MHz·328 mm—
2599 MHz328 mm— Không có dữ liệu giá
ASRock AMD Radeon RX 7700 XT Steel Legend OC
2599 MHz·304 mm—
2599 MHz304 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS DUAL AMD Radeon RX 7700 XT OC
2599 MHz·280 mm—
2599 MHz280 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS TUF Gaming AMD Radeon RX 7700 XT OC Card đồ họa hiện tại
2599 MHz·320 mm—
2599 MHz320 mm— Không có dữ liệu giá
Biostar AMD Radeon RX 7700 XT
—·282 mm—
—282 mm— Không có dữ liệu giá
MSI AMD Radeon RX 7700 XT MECH
—·——
——— Không có dữ liệu giá
PowerColor Fighter AMD Radeon RX 7700 XT
—·290 mm—
—290 mm— Không có dữ liệu giá
PowerColor Hellhound AMD Radeon RX 7700 XT
2599 MHz·332 mm—
2599 MHz332 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRX 7700 XT59,8 FPS · ≈ 16.790.303 VND 1440p · Không bật RT

RTX 4070 Ti 12 GB

Nhanh hơn 44,1% Rẻ hơn 12,2%
86,2 FPS · 1440p≈ 14.735.841 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +64,1%

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 72,2% Đắt hơn 11,3%
103 FPS · 1440p≈ 18.682.832 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +54,7%

RX 7800 XT 16 GB

Nhanh hơn 19% Rẻ hơn 16,3%
71,2 FPS · 1440p≈ 14.048.324 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +42,3%

RX 7900 GRE 16 GB

Nhanh hơn 31,5% Rẻ hơn 7,2%
78,6 FPS · 1440p≈ 15.583.228 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +41,7%

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 53,9% Đắt hơn 9%
92,1 FPS · 1440p≈ 18.302.190 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +41,2%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 75,9% Đắt hơn 35,5%
105,2 FPS · 1440p≈ 22.758.941 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +29,8%