ASUS ROG Strix GeForce RTX 5070

Card đồ họa

ASUS ROG Strix GeForce RTX 5070

Cạc đồ họa của ASUS, dựa trên GPU RTX 5070 của NVIDIA. Được trang bị 12 GB bộ nhớ đồ họa GDDR7. Kiến trúc: Blackwell.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 82,5 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 14 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 42 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 13 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 50,1 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 18.259.662 VND cho cạc đồ họa Gigabyte GeForce RTX 5070 WindForce OC SFF.)

Đặc điểm nổi bật

  • Chiều dài: 332 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASUS Dual GeForce RTX 5070 OC — từ ≈ 23.449.901 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Gigabyte GeForce RTX 5070 WindForce OC SFF — từ ≈ 18.259.662 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với GeForce RTX 5070 · ≈ 18.259.662 VND · 82 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
113,7 13 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
52,4 / 100 13 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
82,5 14 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
42 / 100 14 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
45,1 14 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
36,6 / 100 14 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 507012 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 507012 GB
    113,7Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+74,7%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 507012 GB
    82,5Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+99,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 507012 GB
    45,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+129,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 507012 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 507012 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 507012 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 5070
Nhà sản xuất card đồ họa
ASUS
kiến trúc GPU
Blackwell
Quy trình sản xuất
4 nm
Diện tích chip GPU
263 mm²

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
12 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR7
Chiều rộng bus bộ nhớ video
192 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.750 MHz
Băng thông bộ nhớ video
672 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
332 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
Gigabyte GeForce RTX 5070 WindForce OC SFF
2542 MHz·282 mmĐã qua sử dụng
2542 MHz282 mmĐã qua sử dụng ≈ 18.259.662 VND 634,30 EUR
ASUS Prime GeForce RTX 5070
2542 MHz·304 mmĐã qua sử dụng
2542 MHz304 mmĐã qua sử dụng ≈ 22.214.700 VND 16.199,10 MXN
PNY GeForce RTX 5070 OC Triple Fan
2587 MHz·300 mmĐã qua sử dụng
2587 MHz300 mmĐã qua sử dụng ≈ 22.440.126 VND 870,00 USD
ASUS TUF Gaming GeForce RTX 5070 OC
—·—Đã qua sử dụng
——Đã qua sử dụng ≈ 22.543.041 VND 873,99 USD
ZOTAC GeForce RTX 5070 Twin Edge OC
2542 MHz·242 mmĐã qua sử dụng
2542 MHz242 mmĐã qua sử dụng ≈ 26.116.997 VND 19.044,68 MXN
Gigabyte GeForce RTX 5070 AERO OC
2625 MHz·324 mmĐã qua sử dụng
2625 MHz324 mmĐã qua sử dụng ≈ 27.062.791 VND 1.049,22 USD
MSI GeForce RTX 5070 Gaming Trio OC
2625 MHz·338 mmĐã qua sử dụng
2625 MHz338 mmĐã qua sử dụng ≈ 34.365.824 VND 1.861,17 CAD
ASUS Dual GeForce RTX 5070 OC
—·249 mm—
—249 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS Dual GeForce RTX 5070
2542 MHz·249 mm—
2542 MHz249 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Strix GeForce RTX 5070 Card đồ họa hiện tại
—·332 mm—
—332 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 507082,5 FPS · ≈ 18.259.662 VND 1440p · Không bật RT

RTX 4070 Ti 12 GB

Nhanh hơn 4,4% Rẻ hơn 19,3%
86,2 FPS · 1440p≈ 14.735.841 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +29,4%

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 24,8% Đắt hơn 2,3%
103 FPS · 1440p≈ 18.682.832 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +22%

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 11,6% Đắt hơn 0,2%
92,1 FPS · 1440p≈ 18.302.190 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +11,3%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 27,5% Đắt hơn 24,6%
105,2 FPS · 1440p≈ 22.758.941 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +2,3%

RX 7900 XT 20 GB

Nhanh hơn 10,5% Đắt hơn 13%
91,1 FPS · 1440p≈ 20.634.340 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -2,2%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 28,7% Đắt hơn 47,1%
106,2 FPS · 1440p≈ 26.861.242 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -12,5%