ZOTAC GeForce RTX 5050 Nebula OC HA

Card đồ họa

ZOTAC GeForce RTX 5050 Nebula OC HA

Cạc đồ họa dựa trên GPU RTX 5050 từ NVIDIA. Được trang bị 8 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: Blackwell.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 38,9 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 44 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 11,1 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 19 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 40,4 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 10.291.248 VND cho cạc đồ họa ASUS Dual GeForce RTX 5050 OC.)

Đặc điểm nổi bật

  • Chiều dài: 238 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASUS Prime GeForce RTX 5050 OC — từ ≈ 10.475.772 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASUS Dual GeForce RTX 5050 OC — từ ≈ 10.291.248 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với GeForce RTX 5050 · ≈ 10.291.248 VND · 39 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
56,6 44 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
20,5 / 100 44 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
38,9 44 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
11,1 / 100 44 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
19,1 50 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
8,4 / 100 50 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 50508 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 50508 GB
    56,6Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+250,9%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 50508 GB
    38,9Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+321,9%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 50508 GB
    19,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+440,9%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 50508 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 50508 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 50508 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 5050
kiến trúc GPU
Blackwell
Quy trình sản xuất
5 nm
Diện tích chip GPU
149 mm²

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
8 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6
Chiều rộng bus bộ nhớ video
128 bit
Xung nhịp bộ nhớ
2.500 MHz
Băng thông bộ nhớ video
320 GB/s

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
238 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
ASUS Dual GeForce RTX 5050 OC
—·203 mmĐã qua sử dụng
—203 mmĐã qua sử dụng ≈ 10.291.248 VND 398,99 USD
ASUS Dual GeForce RTX 5050
—·203 mm—
—203 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS Prime GeForce RTX 5050
—·268 mm—
—268 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS Prime GeForce RTX 5050 OC
—·268 mm—
—268 mm— Không có dữ liệu giá
Colorfire GeForce RTX 5050 Orange Duo
—·230 mm—
—230 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful Battle Ax GeForce RTX 5050 Deluxe Edition
—·314 mm—
—314 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful Battle Ax GeForce RTX 5050 Duo
—·231 mm—
—231 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 5050 Ultra W Duo OC
—·231 mm—
—231 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 5050 Ultra W OC
—·301 mm—
—301 mm— Không có dữ liệu giá
ZOTAC GeForce RTX 5050 Nebula OC HA Card đồ họa hiện tại
—·238 mm—
—238 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 505038,9 FPS · ≈ 10.291.248 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 164,3% Đắt hơn 81,5%
103 FPS · 1440p≈ 18.682.832 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +45,6%

RX 9060 XT 8 GB

Nhanh hơn 42,8% Đắt hơn 0,3%
55,6 FPS · 1440p≈ 10.317.041 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +42,5%

RX 7800 XT 16 GB

Nhanh hơn 82,8% Đắt hơn 36,5%
71,2 FPS · 1440p≈ 14.048.324 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +33,9%

RX 7900 GRE 16 GB

Nhanh hơn 101,9% Đắt hơn 51,4%
78,6 FPS · 1440p≈ 15.583.228 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +33,4%

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 136,4% Đắt hơn 77,8%
92,1 FPS · 1440p≈ 18.302.190 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +32,9%

RTX 5060 8 GB

Nhanh hơn 34,2% Đắt hơn 3,5%
52,3 FPS · 1440p≈ 10.649.774 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +29,7%