Mẫu GPU
Intel Arc Pro B70
Arc Pro B70 là mô hình GPU từ Intel, dựa trên kiến trúc Xe2-HPG. Bộ nhớ video: 32 GB GDDR6.
Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 60,1 FPS. Mẫu GPU này giữ vị trí 26 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 26,1 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 32 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 6,8 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 52.063.498 VND cho cạc đồ họa ASRock Intel Arc Pro B70 Creator.)
Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 60,1 FPS. Mẫu GPU này giữ vị trí 26 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 26,1 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 30 trong số 31 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 5,4 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 54.140.028 VND cho cạc đồ họa ASRock Intel Arc Pro B70 Creator.)
Thông số tham khảo
- Xung nhịp cơ bản: 2.280 MHz
- Xung nhịp Boost: 2.800 MHz
Xung nhịp và yêu cầu cấp nguồn có thể khác nhau giữa các phiên bản của từng nhà sản xuất.
So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các mẫu GPU khác.
Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng
Thị trường được lựa chọn
Đã qua sử dụng
từ ≈ 54.140.028 VND 2.099,00 USDSo sánh thêm một vài mẫu:
- Radeon RX 9070 XT Từ ≈ 23.201.937 VND Nhanh hơn 71% Rẻ hơn 55%
- Radeon RX 9070 Từ ≈ 19.344.678 VND Nhanh hơn 53% Rẻ hơn 63%
- Radeon RX 9070 GRE Từ ≈ 16.672.479 VND Nhanh hơn 29% Rẻ hơn 68%
1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với Intel Arc Pro B70
· ≈ 52.063.498 VND · 60 FPS
Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm
Nơi so sánh giá
Giá, FPS trên đơn vị tiền tệ và hiệu năng trên giá dùng các quốc gia bạn chọn.
Hiệu năng và hiệu năng trên giá
FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.
1080p
Full HD- FPS trung bình
- 81,8 29 trên 61
- FPS / 1000000₫
- 1,57 32 trên 33
- Hiệu năng
- 34,6 / 100 29 trên 61
- Hiệu năng trên giá
- 8,2 / 100 32 trên 33
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- 60,1 26 trên 59
- FPS / 1000000₫
- 1,15 32 trên 33
- Hiệu năng
- 26,1 / 100 26 trên 59
- Hiệu năng trên giá
- 6,8 / 100 32 trên 33
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- 34,6 26 trên 57
- FPS / 1000000₫
- 0,66 31 trên 32
- Hiệu năng
- 25,2 / 100 26 trên 57
- Hiệu năng trên giá
- 5,6 / 100 31 trên 32
1080p
Full HD- FPS trung bình
- 55,8 31 trên 55
- FPS / 1000000₫
- 1,07 31 trên 32
- Hiệu năng
- 24,7 / 100 31 trên 55
- Hiệu năng trên giá
- 5,6 / 100 31 trên 32
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- — Chưa có thứ hạng
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- 23,9 24 trên 49
- FPS / 1000000₫
- 0,46 30 trên 31
- Hiệu năng
- 25,5 / 100 24 trên 49
- Hiệu năng trên giá
- 2,5 / 100 30 trên 31
Cách đọc chỉ số và thứ hạng
Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.
FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.
Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.
FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.
Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.
Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.
So sánh mẫu GPU
Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.
Không thể tải. Hãy tìm hoặc chọn lại mẫu.
- Arc Pro B7032 GB Hiện tại · ≈ 52.063.498 VND
- RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND
Thêm mẫu GPU để so sánh
Đã chọn bốn mẫu. Xóa một mẫu để thêm mẫu khác.
FPS trung bình
Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.
FPS / 1000000₫
FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–1,57. Chênh lệch so với card hiện tại.
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
- Nhà sản xuất GPU
- Intel
- Mẫu GPU
- Arc Pro B70
- kiến trúc GPU
- Xe2-HPG
- Quy trình sản xuất
- 5 nm
- Diện tích chip GPU
- 368 mm²
Đơn vị tính toán và xung nhịp
- Xung nhịp cơ bản
- 2.280 MHz
- Xung nhịp Boost
- 2.800 MHz
Bộ nhớ đồ họa
- Dung lượng bộ nhớ video
- 32 GB
- Loại bộ nhớ video
- GDDR6
- Chiều rộng bus bộ nhớ video
- 256 bit
- Xung nhịp bộ nhớ
- 2.375 MHz
- Băng thông bộ nhớ video
- 608 GB/s
Chọn card đồ họa của bạn
Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.
| ASRock Intel Arc Pro B70 Creator | — | 271 mm | Mới | ≈ 52.063.498 VND 1.808,57 EUR |
|---|---|---|---|---|
| MAXSUN Intel Arc Pro B70 Turbo | — | 267 mm | Mới | ≈ 56.393.943 VND 1.959,00 EUR |
| SPARKLE Intel Arc Pro B70 Blower | — | 289 mm | Mới | ≈ 64.742.204 VND 2.249,00 EUR |
| ASRock Intel Arc Pro B70 Passive | — | 190 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| MAXSUN Intel Arc Pro B70 Fanless | — | 213 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| ARKN Intel Arc Pro B70 | — | 267 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| GUNNIR Intel Arc Pro B70 TF | — | 267 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| SPARKLE Intel Arc Pro B70 Passive | — | 289 mm | — | Không có dữ liệu giá |
Không có card đồ họa khớp với lựa chọn này.
Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn
So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +313,4%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +312,2%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +301,4%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +280,3%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +276,9%
RX 7700 XT 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +272,4%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +301,4%
RX 7700 XT 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +272,4%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +266,2%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +309,2%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +276,9%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +312,2%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +312,2%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +304%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +284,4%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +270,8%
RX 7900 XT 20 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +230,6%
RTX 4070 Super 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +207,6%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +285,3%
RX 7700 XT 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +261,3%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +270,8%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +304%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +247,9%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +312,2%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +295,4%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +279,2%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +271%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +246,3%
RX 7900 XT 20 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +213%
RTX 5070 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +189,7%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +246,3%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +279,2%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +295,4%
RTX 4070 Super 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +183,3%
RX 7900 GRE 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +177,7%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +271%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +348,4%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +344,8%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +336,5%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +329%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +328,3%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +312%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +329%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +336,5%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +328,3%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +286,7%
RX 7700 XT 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +261,9%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +266,4%
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
Không tìm thấy lựa chọn thay thế
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +327,3%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +302,2%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +301,5%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +241,4%
RTX 4070 Super 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +233,8%
RTX 5070 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +218,8%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +241,4%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +302,2%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +244,5%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +327,3%
RTX 5060 Ti 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +167,3%
RTX 4070 Super 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +233,8%