Card đồ họa đáng tiền nhất cho 4K — tháng 11 năm 2026

So sánh hiệu năng, giá và hiệu năng trên giá. Chỉ giữ các chỉ số bạn cần.

Mẫu GPU · 39

4K · Không bật RT · Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Nhật Bản, Canada, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ, Mexico, Brazil

Độ phân giải
Tình trạng

Sắp xếp theo

So sánh card đồ họa. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
Intel · Card đồ họa 13
100
8,4
2,91 19,1 8 GB 222–306 mm
Intel · Card đồ họa 10
99,8
9,7
2,91 20,4 10 GB 241–300 mm
AMD · Card đồ họa 25
89,6
7,9
2,66 18,7 8 GB 200–305 mm
AMD · Card đồ họa 32
88,1
42,8
2,63 50,8 16 GB 280–350 mm
AMD · Card đồ họa 18
83,6
33,2
2,52 42 12 GB 280–340 mm
AMD · Card đồ họa 48
81,3
49,7
2,46 57,2 16 GB 270–360 mm
AMD · Card đồ họa 29
74,4
29,2
2,3 38,2 16 GB 260–337 mm
AMD · Card đồ họa 23
71,1
17,8
2,22 27,8 8 GB 200–311 mm
AMD · Card đồ họa 26
69,7
21,7
2,19 31,4 12 GB 263–335 mm
AMD · Card đồ họa 31
66,7
21,5
2,12 31,1 16 GB 200–342 mm
AMD · Card đồ họa 29
65,1
41,6
2,08 49,7 20 GB 261–353 mm
Card đồ họa 135
65
15,1
2,08 25,3 8 GB 145–329 mm
Card đồ họa 116
64,5
17,9
2,07 27,9 8 GB 161–325 mm
Intel · Card đồ họa 18
63,8
13,9
2,05 24,2 12 GB 230–315 mm
Card đồ họa 157
58,6
36,6
1,92 45,1 12 GB 180–358 mm
Card đồ họa 89
56,8
33,5
1,88 42,2 12 GB 227–342 mm
AMD · Card đồ họa 16
55,2
33,7
1,84 42,4 16 GB 269–337 mm
Card đồ họa 76
54,4
8,4
1,83 19,1 8 GB 145–319 mm
Card đồ họa 150
49,6
51,1
1,71 58,4 16 GB 239–361 mm
AMD · Card đồ họa 33
46,7
52,3
1,64 59,5 24 GB 261–353 mm
Intel · Card đồ họa 13
46
10,3
1,63 20,9 16 GB 267–306 mm
Card đồ họa 117
45,2
23,4
1,61 32,9 16 GB 161–337 mm
Card đồ họa 106
34,7
50,8
1,36 58,2 16 GB 200–377 mm
Card đồ họa 87
32,9
41,8
1,31 49,8 16 GB 242–381 mm
Card đồ họa 153
32
60,4
1,29 66,9 16 GB 160–385 mm
Card đồ họa 69
24,5
52,4
1,11 59,6 16 GB 200–358 mm
AMD · Card đồ họa 11
20,8
10,6
1,03 21,2 16 GB 217–304 mm
Card đồ họa 102
14,3
70,9
0,87 76,6 24 GB 200–381 mm
Intel · Card đồ họa 8
5,6
25,2
0,66 34,6 32 GB 190–289 mm
Card đồ họa 64
1
100
0,55 103,4 32 GB 204–370 mm
AMD · Card đồ họa 2
— — — — Không có giá 8 GB 249 mm
Card đồ họa 15
— — — — Không có giá 24 GB 240–394 mm
Intel · Card đồ họa 3
— — — — 8 GB 222–271 mm
Intel · Card đồ họa 5
— — — — 8 GB 300–305 mm
Intel · Card đồ họa 15
— — — — 6 GB 145–280 mm
Intel · Card đồ họa 10
— — — — 24 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 10
— — — — 4 GB 145–192 mm
Intel · Card đồ họa 4
— — — — 32 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 4
— — — — 48 GB 300 mm
Hiển thị 39 trên 39

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Hiệu năng là chỉ số chơi game. Hiệu năng trên giá so sánh hiệu năng với giá. Giá trị càng cao càng tốt.

Card đồ họa dùng chung hiệu năng của mẫu GPU. Hiệu năng trên giá dùng giá hiển thị ở từng hàng và thang so sánh của toàn bộ danh mục.