Card đồ họa đáng tiền nhất cho 1440p — tháng 11 năm 2026

So sánh hiệu năng, giá và hiệu năng trên giá. Chỉ giữ các chỉ số bạn cần.

Mẫu GPU · 39

1440p · Không bật RT · Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Nhật Bản, Canada, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ, Mexico, Brazil

Độ phân giải
Tình trạng

Sắp xếp theo

So sánh card đồ họa. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
Intel · Card đồ họa 10
100
11
5,54 38,8 10 GB 241–300 mm
AMD · Card đồ họa 25
98,2
10,6
5,46 38,3 8 GB 200–305 mm
Intel · Card đồ họa 13
96,8
8,6
5,39 35,4 8 GB 222–306 mm
AMD · Card đồ họa 32
83,3
48,8
4,76 92,1 16 GB 280–350 mm
AMD · Card đồ họa 18
81,3
38,6
4,66 77,8 12 GB 280–340 mm
AMD · Card đồ họa 23
76,8
22,9
4,45 55,6 8 GB 200–311 mm
Card đồ họa 116
76,7
26
4,45 60 8 GB 161–325 mm
AMD · Card đồ họa 48
76,5
56,5
4,44 103 16 GB 270–360 mm
Intel · Card đồ họa 3
74,2
6,8
4,33 32,9 8 GB 222–271 mm
Card đồ họa 135
73,4
20,5
4,29 52,3 8 GB 145–329 mm
AMD · Card đồ họa 29
73,2
33,9
4,28 71,2 16 GB 260–337 mm
AMD · Card đồ họa 26
70,9
25,9
4,17 59,8 12 GB 263–335 mm
AMD · Card đồ họa 31
67,6
25,3
4,02 59,1 16 GB 200–342 mm
AMD · Card đồ họa 29
63,3
48,1
3,82 91,1 20 GB 261–353 mm
Intel · Card đồ họa 18
61,2
14,6
3,72 43,9 12 GB 230–315 mm
Card đồ họa 76
61,2
11,1
3,72 38,9 8 GB 145–319 mm
Card đồ họa 89
57,7
40
3,55 79,7 12 GB 227–342 mm
Card đồ họa 157
57
42
3,52 82,5 12 GB 180–358 mm
AMD · Card đồ họa 16
54,9
39,2
3,42 78,6 16 GB 269–337 mm
Card đồ họa 150
46
56,1
3 102,5 16 GB 239–361 mm
Card đồ họa 117
45,6
26,8
2,98 61,1 16 GB 161–337 mm
AMD · Card đồ họa 33
44,5
58,8
2,93 106,2 24 GB 261–353 mm
Intel · Card đồ họa 13
43,7
9,8
2,89 37,1 16 GB 267–306 mm
Card đồ họa 106
34,4
58,1
2,45 105,2 16 GB 200–377 mm
Card đồ họa 87
33,6
48,4
2,42 91,6 16 GB 242–381 mm
Card đồ họa 153
29,8
65,7
2,24 116 16 GB 160–385 mm
Card đồ họa 69
24,8
59,6
2 107,3 16 GB 200–358 mm
AMD · Card đồ họa 11
24,7
12,7
2 41,2 16 GB 217–304 mm
Card đồ họa 102
14,2
77,2
1,5 132,1 24 GB 200–381 mm
Intel · Card đồ họa 8
6,8
26,1
1,15 60,1 32 GB 190–289 mm
Card đồ họa 64
1
100
0,88 164,3 32 GB 204–370 mm
AMD · Card đồ họa 2
— — — — Không có giá 8 GB 249 mm
Card đồ họa 15
— — — — Không có giá 24 GB 240–394 mm
Intel · Card đồ họa 5
— — — — 8 GB 300–305 mm
Intel · Card đồ họa 15
— — — — 6 GB 145–280 mm
Intel · Card đồ họa 10
— — — — 24 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 10
— — — — 4 GB 145–192 mm
Intel · Card đồ họa 4
— — — — 32 GB 190–289 mm
Intel · Card đồ họa 4
— — — — 48 GB 300 mm
Hiển thị 39 trên 39

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Hiệu năng là chỉ số chơi game. Hiệu năng trên giá so sánh hiệu năng với giá. Giá trị càng cao càng tốt.

Card đồ họa dùng chung hiệu năng của mẫu GPU. Hiệu năng trên giá dùng giá hiển thị ở từng hàng và thang so sánh của toàn bộ danh mục.