Card đồ họa đáng tiền nhất cho 1440p — tháng 11 năm 2026
So sánh hiệu năng, giá và hiệu năng trên giá. Chỉ giữ các chỉ số bạn cần.
Không thể cập nhật kết quả. Bạn vẫn có thể xem kết quả trước đó.
Sắp xếp theo
|
100
|
11
|
5,54 | 38,8 | 10 GB | 241–300 mm | ||
|
98,2
|
10,6
|
5,46 | 38,3 | 8 GB | 200–305 mm | ||
|
96,8
|
8,6
|
5,39 | 35,4 | 8 GB | 222–306 mm | ||
|
83,3
|
48,8
|
4,76 | 92,1 | 16 GB | 280–350 mm | ||
|
81,3
|
38,6
|
4,66 | 77,8 | 12 GB | 280–340 mm | ||
|
76,8
|
22,9
|
4,45 | 55,6 | 8 GB | 200–311 mm | ||
|
76,7
|
26
|
4,45 | 60 | 8 GB | 161–325 mm | ||
|
76,5
|
56,5
|
4,44 | 103 | 16 GB | 270–360 mm | ||
|
74,2
|
6,8
|
4,33 | 32,9 | 8 GB | 222–271 mm | ||
|
73,4
|
20,5
|
4,29 | 52,3 | 8 GB | 145–329 mm | ||
|
73,2
|
33,9
|
4,28 | 71,2 | 16 GB | 260–337 mm | ||
|
70,9
|
25,9
|
4,17 | 59,8 | 12 GB | 263–335 mm | ||
|
67,6
|
25,3
|
4,02 | 59,1 | 16 GB | 200–342 mm | ||
|
63,3
|
48,1
|
3,82 | 91,1 | 20 GB | 261–353 mm | ||
|
61,2
|
14,6
|
3,72 | 43,9 | 12 GB | 230–315 mm | ||
|
61,2
|
11,1
|
3,72 | 38,9 | 8 GB | 145–319 mm | ||
|
57,7
|
40
|
3,55 | 79,7 | 12 GB | 227–342 mm | ||
|
57
|
42
|
3,52 | 82,5 | 12 GB | 180–358 mm | ||
|
54,9
|
39,2
|
3,42 | 78,6 | 16 GB | 269–337 mm | ||
|
46
|
56,1
|
3 | 102,5 | 16 GB | 239–361 mm | ||
|
45,6
|
26,8
|
2,98 | 61,1 | 16 GB | 161–337 mm | ||
|
44,5
|
58,8
|
2,93 | 106,2 | 24 GB | 261–353 mm | ||
|
43,7
|
9,8
|
2,89 | 37,1 | 16 GB | 267–306 mm | ||
|
34,4
|
58,1
|
2,45 | 105,2 | 16 GB | 200–377 mm | ||
|
33,6
|
48,4
|
2,42 | 91,6 | 16 GB | 242–381 mm | ||
|
29,8
|
65,7
|
2,24 | 116 | 16 GB | 160–385 mm | ||
|
24,8
|
59,6
|
2 | 107,3 | 16 GB | 200–358 mm | ||
|
24,7
|
12,7
|
2 | 41,2 | 16 GB | 217–304 mm | ||
|
14,2
|
77,2
|
1,5 | 132,1 | 24 GB | 200–381 mm | ||
|
6,8
|
26,1
|
1,15 | 60,1 | 32 GB | 190–289 mm | ||
|
1
|
100
|
0,88 | 164,3 | 32 GB | 204–370 mm | ||
| — | — | — | — | Không có giá | 8 GB | 249 mm | |
| — | — | — | — | Không có giá | 24 GB | 240–394 mm | |
| — | — | — | — | 8 GB | 300–305 mm | ||
| — | — | — | — | 6 GB | 145–280 mm | ||
| — | — | — | — | 24 GB | 190–289 mm | ||
| — | — | — | — | 4 GB | 145–192 mm | ||
| — | — | — | — | 32 GB | 190–289 mm | ||
| — | — | — | — | 48 GB | 300 mm |
Không có kết quả
Thay đổi tìm kiếm hoặc mở rộng bộ lọc.
Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm
Hiệu năng là chỉ số chơi game. Hiệu năng trên giá so sánh hiệu năng với giá. Giá trị càng cao càng tốt.
Card đồ họa dùng chung hiệu năng của mẫu GPU. Hiệu năng trên giá dùng giá hiển thị ở từng hàng và thang so sánh của toàn bộ danh mục.