Vastarmor AMD Radeon RX 9060 XT Alloy 16GB

Card đồ họa

Vastarmor AMD Radeon RX 9060 XT Alloy 16GB

Cạc đồ họa của Vastarmor, dựa trên GPU RX 9060 XT 16GB của AMD. Được trang bị 16 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: RDNA 4.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 59,1 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 29 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 25,3 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 13 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 70,5 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 14.212.058 VND cho cạc đồ họa Kuroutoshikou AMD Radeon RX 9060 XT 16GB.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp chơi game: 2.780 MHz
  • Xung nhịp Boost: 3.320 MHz (+6,1% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 235,9 mm
  • Đầu nối nguồn: 1x 8-pin
  • Bộ nguồn đề xuất: 500 W

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Kuroutoshikou AMD Radeon RX 9060 XT 16GB — từ ≈ 14.212.058 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

PowerColor Hellhound AMD Radeon RX 9060 XT OC 16 GB — từ ≈ 14.607.425 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với Radeon RX 9060 XT 16GB · ≈ 14.212.058 VND · 59 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
84,6 27 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
36,2 / 100 27 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
59,1 29 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
25,3 / 100 29 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
31,1 29 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
21,5 / 100 29 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RX 9060 XT16 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 9060 XT16 GB
    84,6Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+134,7%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 9060 XT16 GB
    59,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+178,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 9060 XT16 GB
    31,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+232%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 9060 XT16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    1,07Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 9060 XT16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,88Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 9060 XT16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,55Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1,07. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
AMD
Mẫu GPU
RX 9060 XT 16GB
Nhà sản xuất card đồ họa
Vastarmor
kiến trúc GPU
RDNA 4
Quy trình sản xuất
4 nm
Diện tích chip GPU
199 mm²
Số lượng bóng bán dẫn
29,7 ×10⁹

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp chơi game
2.780 MHz
Xung nhịp Boost
3.320 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
16 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6
Chiều rộng bus bộ nhớ video
128 bit
Xung nhịp bộ nhớ
2.500 MHz
Băng thông bộ nhớ video
320 GB/s

Sức mạnh & hiệu quả

Bộ nguồn đề xuất
500 W
Đầu nối nguồn
1x 8-pin

Kết nối và đầu ra video

Giao tiếp bus
PCIe 5.0 x16
Phiên bản DisplayPort
DisplayPort 2.1a
Phiên bản HDMI
HDMI 2.1b
Đầu ra DisplayPort
2
Đầu ra HDMI
1

làm mát

Số lượng quạt làm mát
2

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
235,9 mm
Chiều rộng
48 mm
Chiều cao
129 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
Kuroutoshikou AMD Radeon RX 9060 XT 16GB
3130 MHz·202 mmMới
3130 MHz202 mmMới ≈ 14.212.058 VND 86.800 JPY
XFX Swift AMD Radeon RX 9060 XT OC 16 GB
3320 MHz·270 mmMới
3320 MHz270 mmMới ≈ 14.703.258 VND 89.800 JPY
XFX Swift AMD Radeon RX 9060 XT OC White 16 GB
3320 MHz·270 mmMới
3320 MHz270 mmMới ≈ 15.030.725 VND 91.800 JPY
ASRock AMD Radeon RX 9060 XT Challenger OC 16 GB
3290 MHz·249 mmMới
3290 MHz249 mmMới ≈ 15.182.505 VND 92.727 JPY
PowerColor Hellhound AMD Radeon RX 9060 XT OC 16 GB
3311 MHz·310 mmMới
3311 MHz310 mmMới ≈ 15.347.876 VND 93.737 JPY
XFX Swift AMD Radeon RX 9060 XT OC White Triple Fan 16 GB
3320 MHz·290 mmMới
3320 MHz290 mmMới ≈ 15.358.191 VND 93.800 JPY
PowerColor Reaper AMD Radeon RX 9060 XT 16 GB
3230 MHz·200 mmMới
3230 MHz200 mmMới ≈ 15.457.929 VND 11.272,02 MXN
ASUS Prime AMD Radeon RX 9060 XT OC Edition 16 GB
3310 MHz·304 mmMới
3310 MHz304 mmMới ≈ 15.878.864 VND 96.980 JPY
Gigabyte AMD Radeon RX 9060 XT Gaming OC 16 GB
3320 MHz·281 mmMới
3320 MHz281 mmMới ≈ 16.069.525 VND 11.718,00 MXN
Vastarmor AMD Radeon RX 9060 XT Alloy 16GB Card đồ họa hiện tại
3320 MHz·236 mm—
3320 MHz236 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRX 9060 XT59,1 FPS · ≈ 14.212.058 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 55,9% Đắt hơn 36,1%
92,1 FPS · 1440p≈ 19.344.678 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +14,5%

RX 9070 GRE 12 GB

Nhanh hơn 31,7% Đắt hơn 17,3%
77,8 FPS · 1440p≈ 16.672.479 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +12,2%

RTX 5060 Ti 8 GB

Nhanh hơn 1,6% Rẻ hơn 5,1%
60 FPS · 1440p≈ 13.483.152 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +7%

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 74,3% Đắt hơn 63,3%
103 FPS · 1440p≈ 23.201.937 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +6,8%

RX 7800 XT 16 GB

Nhanh hơn 20,5% Đắt hơn 17%
71,2 FPS · 1440p≈ 16.628.599 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +3%

RX 7700 XT 12 GB

Nhanh hơn 1,3% Đắt hơn 0,9%
59,8 FPS · 1440p≈ 14.338.877 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +0,4%