PNY GeForce RTX 4070 Ti VERTO Triple Fan

Card đồ họa

PNY GeForce RTX 4070 Ti VERTO Triple Fan

Cạc đồ họa của PNY, dựa trên GPU RTX 4070 Ti của NVIDIA. Được trang bị 12 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6X. Kiến trúc: Ada Lovelace.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 86,2 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 12 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 44,6 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 25 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 35,4 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn.

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp Boost: 2.610 MHz
  • Chiều dài: 305,1 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với GeForce RTX 4070 Ti · ≈ 34.469.226 VND · 86 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
119,1 12 trên 61
FPS / 1000000₫
3,45 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
55,5 / 100 12 trên 61
Hiệu năng trên giá
34,9 / 100 Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
86,2 12 trên 59
FPS / 1000000₫
2,5 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
44,6 / 100 12 trên 59
Hiệu năng trên giá
35,4 / 100 Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
45,9 13 trên 57
FPS / 1000000₫
1,33 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
37,5 / 100 13 trên 57
Hiệu năng trên giá
33,7 / 100 Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 4070 Ti12 GB Hiện tại · ≈ 34.469.226 VND
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    119,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+66,8%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    86,2Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+90,7%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    45,9Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+125,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    3,45Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    1,07-69,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    2,5Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    0,88-64,8%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4070 Ti12 GB
    1,33Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    0,55-58,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–3,45. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 4070 Ti
Nhà sản xuất card đồ họa
PNY
kiến trúc GPU
Ada Lovelace

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp Boost
2.610 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
12 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6X
Chiều rộng bus bộ nhớ video
192 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.313 MHz
Băng thông bộ nhớ video
504 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
305,1 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
ASUS TUF GeForce RTX 4070 Ti Gaming
—·305 mmMới
—305 mmMới ≈ 29.841.790 VND 109.990,00 INR
MSI GeForce RTX 4070 Ti Gaming X SLIM
—·307 mmMới
—307 mmMới ≈ 33.505.429 VND 1.299,00 USD
MSI GeForce RTX 4070 Ti SUPRIM X
2790 MHz·338 mmMới
2790 MHz338 mmMới ≈ 33.841.235 VND 206.685 JPY
PNY GeForce RTX 4070 Ti VERTO Triple Fan Card đồ họa hiện tại
2610 MHz·305 mmMới
2610 MHz305 mmMới ≈ 34.469.226 VND 1.866,77 CAD
ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti Trinity OC
2625 MHz·307 mmMới
2625 MHz307 mmMới ≈ 38.316.069 VND 234.015 JPY
ASUS ROG STRIX GeForce RTX 4070 Ti Gaming OC
—·336 mmMới
—336 mmMới ≈ 39.725.920 VND 1.379,99 EUR
MSI GeForce RTX 4070 Ti VENTUS 3X OC
—·308 mmMới
—308 mmMới ≈ 39.850.568 VND 1.545,00 USD
MSI GeForce RTX 4070 Ti Gaming X TRIO
2760 MHz·337 mmMới
2760 MHz337 mmMới ≈ 40.624.366 VND 1.575,00 USD
Gigabyte GeForce RTX 4070 Ti Gaming OC
2640 MHz·336 mmMới
2640 MHz336 mmMới ≈ 41.217.610 VND 1.598,00 USD
MSI GeForce RTX 4070 Ti Gaming TRIO
—·337 mmMới
—337 mmMới ≈ 42.918.287 VND 262.123 JPY

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 4070 Ti86,2 FPS · ≈ 34.469.226 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 6,9% Rẻ hơn 43,9%
92,1 FPS · 1440p≈ 19.344.678 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +90,4%

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 19,5% Rẻ hơn 32,7%
103 FPS · 1440p≈ 23.201.937 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +77,5%

RX 7900 XT 20 GB

Nhanh hơn 5,8% Rẻ hơn 30,7%
91,1 FPS · 1440p≈ 23.884.289 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +52,7%

RTX 5070 Ti 16 GB

Nhanh hơn 18,9% Rẻ hơn 0,9%
102,5 FPS · 1440p≈ 34.159.389 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +20%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 23,2% Đắt hơn 5,1%
106,2 FPS · 1440p≈ 36.221.919 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +17,3%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 22,1% Đắt hơn 24,4%
105,2 FPS · 1440p≈ 42.892.502 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -1,9%