ASUS DUAL AMD Radeon RX 7900 XT OC

Card đồ họa

ASUS DUAL AMD Radeon RX 7900 XT OC

Cạc đồ họa của ASUS, dựa trên GPU RX 7900 XT của AMD. Được trang bị 20 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: RDNA 3.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 91,1 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 11 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 48,1 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 32 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 7,5 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn.

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp cơ bản: 1.567 MHz (+4,5% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Xung nhịp chơi game: 2.075 MHz
  • Xung nhịp Boost: 2.450 MHz (+2,1% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 323 mm
  • TDP: 300 W · Bộ nguồn đề xuất: 700 W

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASRock AMD Radeon RX 7900 XT Phantom Gaming OC — từ ≈ 20.634.340 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với Radeon RX 7900 XT · ≈ 76.758.212 VND · 91 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
124,2 11 trên 61
FPS / 1000000₫
1,62 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
58,3 / 100 11 trên 61
Hiệu năng trên giá
8,8 / 100 Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
91,1 11 trên 59
FPS / 1000000₫
1,19 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
48,1 / 100 11 trên 59
Hiệu năng trên giá
7,5 / 100 Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
49,7 11 trên 57
FPS / 1000000₫
0,65 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
41,6 / 100 11 trên 57
Hiệu năng trên giá
4,9 / 100 Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RX 7900 XT20 GB Hiện tại · ≈ 76.758.212 VND
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 7900 XT20 GB
    124,2Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+59,9%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 7900 XT20 GB
    91,1Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+80,3%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 7900 XT20 GB
    49,7Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+108,3%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 7900 XT20 GB
    1,62Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    1,07-34,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 7900 XT20 GB
    1,19Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    0,88-25,8%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 7900 XT20 GB
    0,65Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    0,55-14,3%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1,62. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
AMD
Mẫu GPU
RX 7900 XT
Nhà sản xuất card đồ họa
ASUS
kiến trúc GPU
RDNA 3
Quy trình sản xuất
5 nm
Diện tích chip GPU
529 mm², 300 mm²
Số lượng bóng bán dẫn
57,7 ×10⁹

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp cơ bản
1.567 MHz
Xung nhịp chơi game
2.075 MHz
Xung nhịp Boost
2.450 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
20 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6
Chiều rộng bus bộ nhớ video
320 bit
Xung nhịp bộ nhớ
2.500 MHz
Băng thông bộ nhớ video
800 GB/s
L2 / Infinity Cache
80 MB

Sức mạnh & hiệu quả

TDP
300 W
Bộ nguồn đề xuất
700 W

Kết nối và đầu ra video

Giao tiếp bus
PCIe 4.0 x16
Phiên bản DisplayPort
DisplayPort 2.1
Phiên bản HDMI
HDMI 2.1a
Đầu ra DisplayPort
2
Đầu ra HDMI
1

làm mát

Số lượng quạt làm mát
2

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
323 mm
Chiều rộng
58 mm
Chiều cao
147 mm
Độ dày (khe)
3

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
Sapphire AMD Radeon RX 7900 XT
2394 MHz·276 mmMới
2394 MHz276 mmMới ≈ 23.884.289 VND 925,99 USD
Gigabyte AMD Radeon RX 7900 XT Gaming OC
2534 MHz·331 mmMới
2534 MHz331 mmMới ≈ 24.910.725 VND 152.142 JPY
XFX AMD Radeon RX 7900 XT
2394 MHz·276 mmMới
2394 MHz276 mmMới ≈ 25.879.609 VND 899,00 EUR
XFX Speedster MERC310 AMD Radeon RX 7900 XT Black
2559 MHz·344 mmMới
2559 MHz344 mmMới ≈ 26.131.521 VND 159.598 JPY
XFX Speedster MERC310 AMD Radeon RX 7900 XT
2534 MHz·344 mmMới
2534 MHz344 mmMới ≈ 26.743.222 VND 929,00 EUR
Sapphire Nitro+ AMD Radeon RX 7900 XT Vapor-X
2559 MHz·320 mmMới
2559 MHz320 mmMới ≈ 27.401.273 VND 167.353 JPY
Sapphire Pulse AMD Radeon RX 7900 XT
2450 MHz·313 mmMới
2450 MHz313 mmMới ≈ 29.404.045 VND 1.139,99 USD
PowerColor AMD Radeon RX 7900 XT
2394 MHz·276 mmMới
2394 MHz276 mmMới ≈ 31.983.627 VND 1.240,00 USD
ASUS TUF Gaming AMD Radeon RX 7900 XT OC
2499 MHz·353 mmMới
2499 MHz353 mmMới ≈ 43.520.349 VND 1.511,80 EUR
ASUS DUAL AMD Radeon RX 7900 XT OC Card đồ họa hiện tại
2450 MHz·323 mmMới
2450 MHz323 mmMới ≈ 76.758.212 VND 468.800 JPY

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRX 7900 XT91,1 FPS · ≈ 76.758.212 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 1% Rẻ hơn 74,8%
92,1 FPS · 1440p≈ 19.344.678 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +300,8%

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 13% Rẻ hơn 69,8%
103 FPS · 1440p≈ 23.201.937 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +273,7%

RTX 5070 Ti 16 GB

Nhanh hơn 12,4% Rẻ hơn 55,5%
102,5 FPS · 1440p≈ 34.159.389 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +152,6%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 16,5% Rẻ hơn 52,8%
106,2 FPS · 1440p≈ 36.221.919 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +146,9%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 15,4% Rẻ hơn 44,1%
105,2 FPS · 1440p≈ 42.892.502 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +106,6%

RTX 4070 Ti Super 16 GB

Nhanh hơn 0,5% Rẻ hơn 50,6%
91,6 FPS · 1440p≈ 37.945.437 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +103,3%