MSI GeForce RTX 4070 Ti SUPER VENTUS 3X OC

Card đồ họa

MSI GeForce RTX 4070 Ti SUPER VENTUS 3X OC

Cạc đồ họa của MSI, dựa trên GPU RTX 4070 Ti Super của NVIDIA. Được trang bị 16 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6X. Kiến trúc: Ada Lovelace.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 91,6 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 10 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 48,4 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 26 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 33,2 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 28.372.315 VND cho cạc đồ họa ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti SUPER Trinity Black.)

Đặc điểm nổi bật

  • Chiều dài: 308 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti SUPER Trinity Black — từ ≈ 28.372.315 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với GeForce RTX 4070 Ti Super · ≈ 28.372.315 VND · 92 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
125,8 9 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
59,2 / 100 9 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
91,6 10 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
48,4 / 100 10 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
49,8 10 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
41,8 / 100 10 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 4070 Ti Super16 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4070 Ti Super16 GB
    125,8Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+58%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4070 Ti Super16 GB
    91,6Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+79,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4070 Ti Super16 GB
    49,8Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+107,5%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4070 Ti Super16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,94Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4070 Ti Super16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,78Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4070 Ti Super16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,49Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Nhà sản xuất card đồ họa
MSI
kiến trúc GPU
Ada Lovelace
Quy trình sản xuất
5 nm
Diện tích chip GPU
378,6 mm²

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
16 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6X
Chiều rộng bus bộ nhớ video
256 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.313 MHz
Băng thông bộ nhớ video
672 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
308 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
ZOTAC GeForce RTX 4070 Ti SUPER Trinity Black
2610 MHz·307 mmĐã qua sử dụng
2610 MHz307 mmĐã qua sử dụng ≈ 28.372.315 VND 1.099,99 USD
ASUS TUF GeForce RTX 4070 Ti SUPER Gaming OC
2670 MHz·305 mmĐã qua sử dụng
2670 MHz305 mmĐã qua sử dụng ≈ 29.378.509 VND 1.139,00 USD
PNY XLR8 GeForce RTX 4070 Ti SUPER VERTO EPIC-X Triple Fan OC
2655 MHz·333 mmĐã qua sử dụng
2655 MHz333 mmĐã qua sử dụng ≈ 30.931.779 VND 1.199,22 USD
ASUS TUF GeForce RTX 4070 Ti SUPER BTF White OC
2670 MHz·305 mmĐã qua sử dụng
2670 MHz305 mmĐã qua sử dụng ≈ 30.951.640 VND 1.199,99 USD
Gigabyte GeForce RTX 4070 Ti SUPER EAGLE OC
—·261 mmĐã qua sử dụng
—261 mmĐã qua sử dụng ≈ 30.951.640 VND 1.199,99 USD
ASUS Rog Strix GeForce RTX 4070 Ti SUPER Gaming OC
2700 MHz·300 mmĐã qua sử dụng
2700 MHz300 mmĐã qua sử dụng ≈ 33.015.099 VND 1.279,99 USD
Gigabyte GeForce RTX 4070 Ti SUPER AERO OC
2655 MHz·300 mmĐã qua sử dụng
2655 MHz300 mmĐã qua sử dụng ≈ 36.530.839 VND 1.269,00 EUR
Gigabyte GeForce RTX 4070 Ti SUPER WINDFORCE OC
2625 MHz·261 mmĐã qua sử dụng
2625 MHz261 mmĐã qua sử dụng ≈ 36.818.710 VND 1.279,00 EUR
Gigabyte GeForce RTX 4070 Ti SUPER Gaming OC
2655 MHz·300 mmĐã qua sử dụng
2655 MHz300 mmĐã qua sử dụng ≈ 37.077.794 VND 1.288,00 EUR
MSI GeForce RTX 4070 Ti SUPER VENTUS 3X OC Card đồ họa hiện tại
—·308 mm—
—308 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 4070 Ti Super91,6 FPS · ≈ 28.372.315 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 12,4% Rẻ hơn 34,2%
103 FPS · 1440p≈ 18.682.832 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +70,7%

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 0,5% Rẻ hơn 35,5%
92,1 FPS · 1440p≈ 18.302.190 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +55,8%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 14,8% Rẻ hơn 19,8%
105,2 FPS · 1440p≈ 22.758.941 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +43,2%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 15,9% Rẻ hơn 5,3%
106,2 FPS · 1440p≈ 26.861.242 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +22,4%

RTX 5070 Ti 16 GB

Nhanh hơn 11,8% Rẻ hơn 1,7%
102,5 FPS · 1440p≈ 27.892.692 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +13,8%

RTX 4080 Super 16 GB

Nhanh hơn 17,1% Đắt hơn 18,1%
107,3 FPS · 1440p≈ 33.511.104 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -0,8%