
Card đồ họa
ASRock AMD Radeon RX 7700 XT Challenger OC
Cạc đồ họa của AsRock, dựa trên GPU RX 7700 XT của AMD. Được trang bị 12 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: RDNA 3.
Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 59,8 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 28 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 25,9 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 12 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 70,9 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 14.338.877 VND cho cạc đồ họa Sapphire Pure AMD Radeon RX 7700 XT Frostpunk 2 Edition.)
Ở 1440p với tính năng dò tia, hiệu suất chơi trò chơi trung bình là 40,8 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 28 trong số 50 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 21,2 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 13 trong số 31 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 68,4 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 14.338.877 VND cho cạc đồ họa Sapphire Pure AMD Radeon RX 7700 XT Frostpunk 2 Edition.)
Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 59,8 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 28 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 25,9 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 23 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 37,5 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 16.790.303 VND cho cạc đồ họa Gigabyte AMD Radeon RX 7700 XT Gaming OC.)
Ở 1440p với tính năng dò tia, hiệu suất chơi trò chơi trung bình là 40,8 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 28 trong số 50 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 21,2 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 25 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 35,1 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 16.790.303 VND cho cạc đồ họa Gigabyte AMD Radeon RX 7700 XT Gaming OC.)
Đặc điểm nổi bật
- Xung nhịp chơi game: 2.226 MHz
- Xung nhịp Boost: 2.584 MHz (+1,6% so với xung nhịp tham chiếu)
- Chiều dài: 267 mm
So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.
Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng
Thị trường được lựa chọn
Mới
Không tìm thấy ưu đãi nào.
Card đồ họa khác dùng cùng GPU
Sapphire Pure AMD Radeon RX 7700 XT Frostpunk 2 Edition — từ ≈ 14.338.877 VND
Đã qua sử dụng
Không tìm thấy ưu đãi nào.
Card đồ họa khác dùng cùng GPU
Gigabyte AMD Radeon RX 7700 XT Gaming OC — từ ≈ 16.790.303 VND
So sánh thêm một vài mẫu:
- Radeon RX 9070 Từ ≈ 19.344.678 VND Nhanh hơn 54% Đắt hơn 35%
- Radeon RX 9070 GRE Từ ≈ 16.672.479 VND Nhanh hơn 30% Đắt hơn 16%
- Radeon RX 7800 XT Từ ≈ 16.628.599 VND Nhanh hơn 19% Đắt hơn 16%
1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với Radeon RX 7700 XT
· ≈ 14.338.877 VND · 60 FPS
Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm
Nơi so sánh giá
Giá, FPS trên đơn vị tiền tệ và hiệu năng trên giá dùng các quốc gia bạn chọn.
Hiệu năng và hiệu năng trên giá
FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.
1080p
Full HD- FPS trung bình
- 83,9 28 trên 61
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 35,8 / 100 28 trên 61
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- 59,8 28 trên 59
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 25,9 / 100 28 trên 59
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- 31,4 28 trên 57
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 21,7 / 100 28 trên 57
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
1080p
Full HD- FPS trung bình
- 55,6 32 trên 55
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 24,6 / 100 32 trên 55
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- 40,8 28 trên 50
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 21,2 / 100 28 trên 50
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- 21,2 27 trên 49
- FPS / 1000000₫
- — Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 22 / 100 27 trên 49
- Hiệu năng trên giá
- — Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng
Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.
FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.
Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.
FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.
Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.
Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.
So sánh mẫu GPU
Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.
Không thể tải. Hãy tìm hoặc chọn lại mẫu.
- RX 7700 XT12 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
- RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND
Thêm mẫu GPU để so sánh
Đã chọn bốn mẫu. Xóa một mẫu để thêm mẫu khác.
FPS trung bình
Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.
FPS / 1000000₫
FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–1,07. Chênh lệch so với card hiện tại.
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
- Nhà sản xuất GPU
- AMD
- Mẫu GPU
- RX 7700 XT
- Nhà sản xuất card đồ họa
- AsRock
- kiến trúc GPU
- RDNA 3
- Quy trình sản xuất
- 5 nm
- Diện tích chip GPU
- 346 mm²
Đơn vị tính toán và xung nhịp
- Xung nhịp chơi game
- 2.226 MHz
- Xung nhịp Boost
- 2.584 MHz
Bộ nhớ đồ họa
- Dung lượng bộ nhớ video
- 12 GB
- Loại bộ nhớ video
- GDDR6
- Chiều rộng bus bộ nhớ video
- 192 bit
- Xung nhịp bộ nhớ
- 2.250 MHz
- Băng thông bộ nhớ video
- 432 GB/s
làm mát
- Số lượng quạt làm mát
- 2
Kích thước và thiết kế vật lý
- Chiều dài
- 267 mm
- Chiều rộng
- 51 mm
Chọn card đồ họa của bạn
Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.
Không có card đồ họa khớp với lựa chọn này.
Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn
So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +11%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +10,7%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +7,8%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +2,1%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +1,7%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +1,2%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +7,8%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +1,7%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +10,1%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +4,9%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +37,5%
Arc B570 10 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +29,3%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +14,1%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +11,8%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +6,7%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +6,4%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +2,6%
RX 7900 XT 20 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -8,5%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +6,7%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -0,4%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +6,9%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +2,9%
Arc B570 10 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +32,9%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +30,9%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +20%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +15,1%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +12,6%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +5,1%
RX 7900 XT 20 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -5%
RTX 5070 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -12,1%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +0,1%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +1,7%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -5,6%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -5,1%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -6,4%
Arc B570 10 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +32,7%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +23,9%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +22,9%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +20,9%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +18,6%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +18,4%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +13,8%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +18,6%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +20,9%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +18,4%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +10,5%
RTX 5050 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +8,8%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -4,3%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +24,6%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +24,3%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +15,6%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +12,5%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +7,2%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +1,9%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +14,4%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +12,5%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +7,2%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +8,3%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -5,5%
Arc B570 10 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +35,5%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +32,9%
RX 9070 GRE 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +25,1%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +24,9%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +10,9%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +6,2%
RTX 4070 Super 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +3,8%
RX 9060 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +10,9%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +3,6%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +2,5%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -12,4%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -18,3%
Arc A770 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -17,3%