MSI GeForce RTX 5090 Gaming Trio

Card đồ họa

MSI GeForce RTX 5090 Gaming Trio

Cạc đồ họa của MSI, dựa trên GPU RTX 5090 của NVIDIA. Được trang bị 32 GB bộ nhớ đồ họa GDDR7. Kiến trúc: Blackwell.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 164,3 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 1 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 100 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 30 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 1 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 211.504.378 VND cho cạc đồ họa Gigabyte AORUS GeForce RTX 5090 Infinity.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp Boost: 2.422 MHz (+0,6% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 359 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Gigabyte AORUS GeForce RTX 5090 Master — từ ≈ 186.509.429 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Gigabyte AORUS GeForce RTX 5090 Infinity — từ ≈ 211.504.378 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với GeForce RTX 5090 · ≈ 211.504.378 VND · 164 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Đã qua sử dụng Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
198,6 1 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
100 / 100 1 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
164,3 1 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
100 / 100 1 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
103,4 1 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
100 / 100 1 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 509032 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 409024 GB ≈ 59.439.619 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 509032 GB
    198,6Mốc so sánh
  • RTX 409024 GB
    170,4-14,2%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 509032 GB
    164,3Mốc so sánh
  • RTX 409024 GB
    132,1-19,6%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 509032 GB
    103,4Mốc so sánh
  • RTX 409024 GB
    76,6-25,9%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 509032 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 409024 GB
    2,87Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 509032 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 409024 GB
    2,22Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 509032 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 409024 GB
    1,29Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–2,87. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 5090
Nhà sản xuất card đồ họa
MSI
kiến trúc GPU
Blackwell
Diện tích chip GPU
750 mm²

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp Boost
2.422 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
32 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR7
Chiều rộng bus bộ nhớ video
512 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.750 MHz
Băng thông bộ nhớ video
1.792 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
359 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
Gigabyte AORUS GeForce RTX 5090 Infinity
2730 MHz·330 mmĐã qua sử dụng
2730 MHz330 mmĐã qua sử dụng ≈ 211.504.378 VND 8.199,99 USD
AFOX GeForce RTX 5090
—·267 mm—
—267 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ProArt GeForce RTX 5090 OC Edition
2512 MHz·304 mm—
2512 MHz304 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Astral LC GeForce RTX 5090
2467 MHz·288 mm—
2467 MHz288 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Astral LC GeForce RTX 5090 OC Edition
2610 MHz·288 mm—
2610 MHz288 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Astral GeForce RTX 5090 BTF
—·358 mm—
—358 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Astral GeForce RTX 5090 BTF OC Edition
—·358 mm—
—358 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Astral GeForce RTX 5090 Dhahab OC Edition
—·358 mm—
—358 mm— Không có dữ liệu giá
ASUS ROG Astral GeForce RTX 5090 Edition 20
—·361 mm—
—361 mm— Không có dữ liệu giá
MSI GeForce RTX 5090 Gaming Trio Card đồ họa hiện tại
2422 MHz·359 mm—
2422 MHz359 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 5090164,3 FPS · ≈ 211.504.378 VND 1440p · Không bật RT

RTX 4090 24 GB

Chậm hơn 19,6% Rẻ hơn 71,9%
132,1 FPS · 1440p≈ 59.439.619 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +186,1%

RTX 5080 16 GB

Chậm hơn 29,4% Rẻ hơn 82,3%
116 FPS · 1440p≈ 37.369.993 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +299,4%

RTX 4080 16 GB

Chậm hơn 36% Rẻ hơn 89,2%
105,2 FPS · 1440p≈ 22.758.941 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +495%

RX 7900 XTX 24 GB

Chậm hơn 35,4% Rẻ hơn 87,3%
106,2 FPS · 1440p≈ 26.861.242 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +408,8%

RTX 4080 Super 16 GB

Chậm hơn 34,7% Rẻ hơn 84,2%
107,3 FPS · 1440p≈ 33.511.104 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +312,1%

RX 9070 XT 16 GB

Chậm hơn 37,3% Rẻ hơn 91,2%
103 FPS · 1440p≈ 18.682.832 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +609,3%