ASUS DUAL AMD Radeon RX 7600 OC

Card đồ họa

ASUS DUAL AMD Radeon RX 7600 OC

Cạc đồ họa của ASUS, dựa trên GPU RX 7600 của AMD. Được trang bị 8 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: RDNA 3.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 38,3 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 47 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 10,6 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 2 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 98,2 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 7.007.789 VND cho cạc đồ họa XFX Speedster SWFT210 AMD Radeon RX 7600 Core Edition.)

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp chơi game: 2.340 MHz
  • Xung nhịp Boost: 2.745 MHz (+3,4% so với xung nhịp tham chiếu)
  • Chiều dài: 245 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

XFX Speedster SWFT210 AMD Radeon RX 7600 Core Edition — từ ≈ 7.007.789 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASRock AMD Radeon RX 7600 Challenger OC — từ ≈ 7.737.716 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

  • Intel Arc B570 Từ ≈ 7.007.789 VND Nhanh hơn 2% Giá gần như bằng nhau
  • Intel Arc A750 Từ ≈ 6.571.112 VND Chậm hơn 7% Rẻ hơn 6%

1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với Radeon RX 7600 · ≈ 7.007.789 VND · 38 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
56,4 45 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
20,3 / 100 45 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
38,3 47 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
10,6 / 100 47 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
18,7 51 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
7,9 / 100 51 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RX 76008 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 76008 GB
    56,4Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+252,3%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 76008 GB
    38,3Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+329,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 76008 GB
    18,7Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+454,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RX 76008 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    1,07Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RX 76008 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,88Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RX 76008 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,55Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1,07. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
AMD
Mẫu GPU
RX 7600
Nhà sản xuất card đồ họa
ASUS
kiến trúc GPU
RDNA 3
Quy trình sản xuất
6 nm
Diện tích chip GPU
204 mm²

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp chơi game
2.340 MHz
Xung nhịp Boost
2.745 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
8 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6
Chiều rộng bus bộ nhớ video
128 bit
Xung nhịp bộ nhớ
2.250 MHz
Băng thông bộ nhớ video
288 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
2

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
245 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
XFX Speedster SWFT210 AMD Radeon RX 7600 Core Edition
2655 MHz·241 mmMới
2655 MHz241 mmMới ≈ 7.007.789 VND 42.800 JPY
ASRock AMD Radeon RX 7600 Challenger OC
2695 MHz·269 mmMới
2695 MHz269 mmMới ≈ 8.153.922 VND 49.800 JPY
Sapphire Pulse AMD Radeon RX 7600 OC
—·240 mmMới
—240 mmMới ≈ 8.256.583 VND 50.427 JPY
Gigabyte AMD Radeon RX 7600 Gaming OC
—·282 mmMới
—282 mmMới ≈ 8.338.941 VND 50.930 JPY
PowerColor Fighter AMD Radeon RX 7600
2655 MHz·212 mmMới
2655 MHz212 mmMới ≈ 8.502.347 VND 51.928 JPY
ASUS DUAL AMD Radeon RX 7600 EVO OC
2715 MHz·229 mmMới
2715 MHz229 mmMới ≈ 8.964.894 VND 54.753 JPY
ASRock AMD Radeon RX 7600 Challenger PRO OC
—·303 mmMới
—303 mmMới ≈ 9.251.112 VND 6.745,97 MXN
Acer Predator BiFrost AMD Radeon RX 7600 OC
—·267 mmMới
—267 mmMới ≈ 9.424.493 VND 57.560 JPY
ASRock AMD Radeon RX 7600 Steel Legend OC
2725 MHz·303 mmMới
2725 MHz303 mmMới ≈ 9.791.256 VND 59.800 JPY
ASUS DUAL AMD Radeon RX 7600 OC Card đồ họa hiện tại
2745 MHz·245 mm—
2745 MHz245 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRX 760038,3 FPS · ≈ 7.007.789 VND 1440p · Không bật RT

Arc B570 10 GB

Nhanh hơn 1,5% Giá gần như bằng nhau
38,8 FPS · 1440p≈ 7.007.789 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +1,5%

RX 9070 16 GB

Nhanh hơn 140,6% Đắt hơn 176%
92,1 FPS · 1440p≈ 19.344.678 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -12,9%

RX 9070 GRE 12 GB

Nhanh hơn 103,2% Đắt hơn 137,9%
77,8 FPS · 1440p≈ 16.672.479 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -14,6%

RX 9060 XT 8 GB

Nhanh hơn 45,4% Đắt hơn 78,1%
55,6 FPS · 1440p≈ 12.480.061 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -18,4%

RTX 5060 Ti 8 GB

Nhanh hơn 56,7% Đắt hơn 92,4%
60 FPS · 1440p≈ 13.483.152 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -18,5%

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 169% Đắt hơn 231,1%
103 FPS · 1440p≈ 23.201.937 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -18,7%