Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Vulcan

Card đồ họa

Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Vulcan

Cạc đồ họa của Colorful, dựa trên GPU RTX 4090 D của NVIDIA. Được trang bị 24 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6X. Kiến trúc: Ada Lovelace.

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp Boost: 2.520 MHz
  • Chiều dài: 336,9 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
— Chưa có thứ hạng
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
— Chưa có thứ hạng
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
— Chưa có thứ hạng
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 4090 D24 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4090 D24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    198,6Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4090 D24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    164,3Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4090 D24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    103,4Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 4090 D24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    1,07Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 4090 D24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,88Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 4090 D24 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,55Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1,07. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 4090 D
Nhà sản xuất card đồ họa
Colorful
kiến trúc GPU
Ada Lovelace
Quy trình sản xuất
5 nm
Diện tích chip GPU
609 mm²

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp Boost
2.520 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
24 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR6X
Chiều rộng bus bộ nhớ video
384 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.313 MHz
Băng thông bộ nhớ video
1.008 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
336,9 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
AX Gaming Rebel GeForce RTX 4090 D X3W
—·342 mm—
—342 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Advanced
—·330 mm—
—330 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Neptune
—·240 mm—
—240 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Vulcan Card đồ họa hiện tại
2520 MHz·337 mm—
2520 MHz337 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Vulcan W
—·337 mm—
—337 mm— Không có dữ liệu giá
Colorful iGame GeForce RTX 4090 D Year of the Dragon Limited Edition
—·337 mm—
—337 mm— Không có dữ liệu giá
Gainward GeForce RTX 4090 D Clasing Wind
—·316 mm—
—316 mm— Không có dữ liệu giá
Gainward GeForce RTX 4090 D Glare
—·350 mm—
—350 mm— Không có dữ liệu giá
GALAX GeForce RTX 4090 D 20th Anniversary
—·330 mm—
—330 mm— Không có dữ liệu giá
GALAX GeForce RTX 4090 D Boomstar
—·330 mm—
—330 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng

Không tìm thấy lựa chọn thay thế