
Card đồ họa
Acer Predator BiFrost Intel Arc A770 OC 16GB
Cạc đồ họa của Acer, dựa trên GPU Arc A770 16GB của Intel. Được trang bị 16 GB bộ nhớ đồ họa GDDR6. Kiến trúc: Xe-HPG.
Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 37,1 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 49 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 9,8 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 24 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 43,7 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn.
Ở 1440p với tính năng dò tia, hiệu suất chơi trò chơi trung bình là 27 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 41 trong số 50 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 9 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 23 trong số 31 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 45,1 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn.
Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 37,1 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 49 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 9,8 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 23 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 34,2 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn.
Ở 1440p với tính năng dò tia, hiệu suất chơi trò chơi trung bình là 27 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 41 trong số 50 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 9 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 26 trong số 30 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 34,6 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa cũ ở các thị trường đã chọn.
Đặc điểm nổi bật
- Chiều dài: 266,7 mm
So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.
Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng
Thị trường được lựa chọn
Đã qua sử dụng
từ ≈ 11.226.684 VND 389,99 EURSo sánh thêm một vài mẫu:
- Radeon RX 7900 GRE Từ ≈ 15.583.228 VND Nhanh hơn 112% Đắt hơn 39%
- Radeon RX 7800 XT Từ ≈ 14.048.324 VND Nhanh hơn 92% Đắt hơn 25%
- Radeon RX 9060 XT 8GB Từ ≈ 10.317.041 VND Nhanh hơn 50% Rẻ hơn 8%
1440p · Không bật RT · Đã qua sử dụng
So sánh với Intel Arc A770 16 GB
· ≈ 11.226.684 VND · 37 FPS
Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm
Nơi so sánh giá
Giá, FPS trên đơn vị tiền tệ và hiệu năng trên giá dùng các quốc gia bạn chọn.
Hiệu năng và hiệu năng trên giá
FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.
1080p
Full HD- FPS trung bình
- 48,8 52 trên 61
- FPS / 1000000₫
- 4,35 Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 16,1 / 100 52 trên 61
- Hiệu năng trên giá
- 34,9 / 100 Chưa có thứ hạng
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- 37,1 49 trên 59
- FPS / 1000000₫
- 3,31 Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 9,8 / 100 49 trên 59
- Hiệu năng trên giá
- 34,2 / 100 Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- 20,9 44 trên 57
- FPS / 1000000₫
- 1,86 Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 10,3 / 100 44 trên 57
- Hiệu năng trên giá
- 34,9 / 100 Chưa có thứ hạng
1080p
Full HD- FPS trung bình
- 37,1 45 trên 55
- FPS / 1000000₫
- 3,31 Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 11,3 / 100 45 trên 55
- Hiệu năng trên giá
- 34,5 / 100 Chưa có thứ hạng
1440p
Quad HD- FPS trung bình
- 27 41 trên 50
- FPS / 1000000₫
- 2,41 Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 9 / 100 41 trên 50
- Hiệu năng trên giá
- 34,6 / 100 Chưa có thứ hạng
4K
Ultra HD- FPS trung bình
- 15,7 40 trên 49
- FPS / 1000000₫
- 1,4 Chưa có thứ hạng
- Hiệu năng
- 14,8 / 100 40 trên 49
- Hiệu năng trên giá
- 50,7 / 100 Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng
Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.
FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.
Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.
FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.
Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.
Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.
So sánh mẫu GPU
Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.
Không thể tải. Hãy tìm hoặc chọn lại mẫu.
- Arc A77016 GB Hiện tại · ≈ 11.226.684 VND
- RTX 509032 GB ≈ 211.504.378 VND
Thêm mẫu GPU để so sánh
Đã chọn bốn mẫu. Xóa một mẫu để thêm mẫu khác.
FPS trung bình
Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.
FPS / 1000000₫
FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.
1080pFull HD
1440pQuad HD
4KUltra HD
Thang chung: 0–4,35. Chênh lệch so với card hiện tại.
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
- Nhà sản xuất GPU
- Intel
- Mẫu GPU
- Arc A770 16GB
- Nhà sản xuất card đồ họa
- Acer
- kiến trúc GPU
- Xe-HPG
- Quy trình sản xuất
- 6 nm
- Diện tích chip GPU
- 406 mm²
Bộ nhớ đồ họa
- Dung lượng bộ nhớ video
- 16 GB
- Loại bộ nhớ video
- GDDR6
- Chiều rộng bus bộ nhớ video
- 256 bit
- Xung nhịp bộ nhớ
- 2.187 MHz
- Băng thông bộ nhớ video
- 560 GB/s
Kích thước và thiết kế vật lý
- Chiều dài
- 266,7 mm
Chọn card đồ họa của bạn
Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.
| Intel Arc A770 Limited Edition 16 GB | — | 269 mm | Đã qua sử dụng | ≈ 10.317.041 VND 399,99 USD |
|---|---|---|---|---|
| Acer Predator BiFrost Intel Arc A770 OC 16GB Card đồ họa hiện tại | — | 267 mm | Đã qua sử dụng | ≈ 11.226.684 VND 389,99 EUR |
| SPARKLE Intel Arc A770 ROC LUNA OC 16 GB | — | 281 mm | Đã qua sử dụng | ≈ 15.255.727 VND 529,95 EUR |
| ASRock Intel Arc A770 Challenger OC 16 GB | — | 271 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| ASRock Intel Arc A770 Challenger SE OC 16 GB | — | 267 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| ASRock Intel Arc A770 Phantom OC 16 GB | — | 305 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| SPARKLE Intel Arc A770 ROC OC 16GB | — | 281 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| SPARKLE Intel Arc A770 TITAN OC 16GB | — | 306 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| GUNNIR Intel Arc A770 Tri 16GB | — | 300 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| GUNNIR Intel Arc A770 Flux OC 16 GB | — | 300 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| GUNNIR Intel Arc A770 Photon OC 16 GB White | — | 300 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| GUNNIR Intel Arc A770 Photon OC 16 GB | — | 300 mm | — | Không có dữ liệu giá |
| GUNNIR Intel Arc A770 Photon OC 16 GB White X Asian Games | — | 300 mm | — | Không có dữ liệu giá |
Không có card đồ họa khớp với lựa chọn này.
Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn
So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +79,4%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +70,8%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +67,7%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +61,8%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +61,4%
RX 7900 GRE 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +59,3%
Arc A750 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +150,7%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +67,7%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +52,5%
RTX 5050 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +26,6%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +79,4%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +61,8%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +66,6%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +63%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +53,2%
RX 7900 GRE 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +52,6%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +52,1%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +49,5%
Arc A750 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +151,7%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +49,5%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +47,4%
RTX 5050 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +14,4%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +63%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +48,4%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +64,6%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +49,3%
RX 7900 GRE 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +46,4%
RX 7800 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +46,4%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +44,8%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +44,4%
Arc A750 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +141,6%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +44,4%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +44,8%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +27,9%
RX 7600 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +3,7%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +29,7%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +71,5%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +65,8%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +59,1%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +53,6%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +47,1%
RTX 5060 Ti 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +42,3%
Arc A750 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +150,2%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +47,1%
RTX 5050 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +29,9%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +71,5%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +33,8%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +59,1%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +69,7%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +63,6%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +55,7%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +46,6%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +46,5%
RTX 4080 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +45,3%
Arc A750 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +144,7%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +46,5%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +63,6%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +46,6%
RX 7600 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +2,1%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +30,3%
RX 9070 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +63,9%
RX 9070 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +48,5%
RTX 4080 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +42,1%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +42%
RTX 5070 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +34,6%
RX 7900 GRE 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +33,6%
Arc B580 12 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +42%
RX 9060 XT 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +32,5%
RTX 5060 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +5,9%
RTX 5050 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: +0,7%
RX 7600 XT 16 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -7,8%
RX 7600 8 GB
FPS so với số tiền bỏ ra: -11,2%