GALAX GeForce RTX 5070 Ti HOF Gaming

Card đồ họa

GALAX GeForce RTX 5070 Ti HOF Gaming

Cạc đồ họa của Galax, dựa trên GPU RTX 5070 Ti của NVIDIA. Được trang bị 16 GB bộ nhớ đồ họa GDDR7. Kiến trúc: Blackwell.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 102,5 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 8 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 56,1 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 21 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 46 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn. (Điểm hiệu suất về giá được tính bằng cách sử dụng giá ≈ 34.159.389 VND cho cạc đồ họa ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti OC.)

Đặc điểm nổi bật

  • Chiều dài: 341 mm

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

Mới

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti OC — từ ≈ 34.159.389 VND

Đã qua sử dụng

Không tìm thấy ưu đãi nào.

Card đồ họa khác dùng cùng GPU

Gigabyte GeForce RTX 5070 Ti Gaming OC — từ ≈ 27.892.692 VND

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với GeForce RTX 5070 Ti · ≈ 34.159.389 VND · 102 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
137,6 8 trên 61
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
65,8 / 100 8 trên 61
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
102,5 8 trên 59
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
56,1 / 100 8 trên 59
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
58,4 6 trên 57
FPS / 1000000₫
— Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
51,1 / 100 6 trên 57
Hiệu năng trên giá
— Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 5070 Ti16 GB Hiện tại · Không có ưu đãi cho lựa chọn này
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    137,6Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+44,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    102,5Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+60,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    58,4Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+77%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    1,07Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,88Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    —Không có dữ liệu
  • RTX 509032 GB
    0,55Không thể so sánh

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–1,07. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 5070 Ti
Nhà sản xuất card đồ họa
Galax
kiến trúc GPU
Blackwell
Quy trình sản xuất
4 nm
Diện tích chip GPU
378 mm²

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
16 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR7
Chiều rộng bus bộ nhớ video
256 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.750 MHz
Băng thông bộ nhớ video
896 GB/s

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
341 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti OC
2452 MHz·304 mmMới
2452 MHz304 mmMới ≈ 34.159.389 VND 1.849,99 CAD
MSI GeForce RTX 5070 Ti VENTUS 3X OC
—·303 mmMới
—303 mmMới ≈ 38.258.065 VND 1.329,00 EUR
Gigabyte GeForce RTX 5070 Ti WindForce OC SFF
2497 MHz·304 mmMới
2497 MHz304 mmMới ≈ 38.848.382 VND 1.124,94 GBP
MSI GeForce RTX 5070 Ti Shadow 3X OC
—·303 mmMới
—303 mmMới ≈ 39.022.777 VND 1.129,99 GBP
MSI GeForce RTX 5070 Ti Gaming Trio OC
2580 MHz·338 mmMới
2580 MHz338 mmMới ≈ 39.163.716 VND 239.192 JPY
Gigabyte AORUS GeForce RTX 5070 Ti Infinity
2670 MHz·330 mmMới
2670 MHz330 mmMới ≈ 39.329.487 VND 2.129,99 CAD
Gigabyte GeForce RTX 5070 Ti EAGLE OC SFF
2542 MHz·304 mmMới
2542 MHz304 mmMới ≈ 39.817.053 VND 1.152,99 GBP
ZOTAC GeForce RTX 5070 Ti Solid OC
2482 MHz·330 mmMới
2482 MHz330 mmMới ≈ 40.114.680 VND 245.000 JPY
Palit GeForce RTX 5070 Ti GamingPro
2452 MHz·332 mmMới
2452 MHz332 mmMới ≈ 40.900.600 VND 249.800 JPY
GALAX GeForce RTX 5070 Ti HOF Gaming Card đồ họa hiện tại
—·341 mm—
—341 mm— Không có dữ liệu giá

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 5070 Ti102,5 FPS · ≈ 34.159.389 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 0,5% Rẻ hơn 32,1%
103 FPS · 1440p≈ 23.201.937 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +47,9%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 3,6% Đắt hơn 6%
106,2 FPS · 1440p≈ 36.221.919 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -2,3%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 2,7% Đắt hơn 25,6%
105,2 FPS · 1440p≈ 42.892.502 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -18,2%

RTX 5080 16 GB

Nhanh hơn 13,2% Đắt hơn 51,6%
116 FPS · 1440p≈ 51.800.260 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -25,4%

RTX 4080 Super 16 GB

Nhanh hơn 4,7% Đắt hơn 53,1%
107,3 FPS · 1440p≈ 52.285.804 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -31,6%

RTX 4090 24 GB

Nhanh hơn 28,9% Đắt hơn 157,3%
132,1 FPS · 1440p≈ 87.886.680 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -49,9%