ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti

Card đồ họa

ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti

Cạc đồ họa của ASUS, dựa trên GPU RTX 5070 Ti của NVIDIA. Được trang bị 16 GB bộ nhớ đồ họa GDDR7. Kiến trúc: Blackwell.

Ở 1440p không có dò tia, hiệu suất chơi game trung bình là 102,5 FPS. Mẫu GPU của cạc đồ họa này giữ vị trí 8 trong số 59 mẫu trong bảng xếp hạng hiệu suất chơi trò chơi, với điểm chỉ số hiệu suất chơi trò chơi là 56,1 trên 100. Kể từ tháng 11 2026, xếp hạng giá trị đồng tiền của nó là vị trí 27 trong số 33 mẫu, với điểm chỉ số hiệu suất giá là 31,9 trên 100, được tính bằng cách sử dụng giá cạc đồ họa hoàn toàn mới ở các thị trường đã chọn.

Đặc điểm nổi bật

  • Xung nhịp cơ bản: 2.295 MHz
  • Chiều dài: 304 mm
  • Đầu nối nguồn: 1x 16-pin
  • TDP: 300 W · Bộ nguồn đề xuất: 750 W

Thông số kỹ thuật

So sánh giá cả, thông số kỹ thuật và hiệu suất với các card đồ họa khác.

Giá bán card đồ họa mới hoặc đã qua sử dụng

Thị trường được lựa chọn

So sánh thêm một vài mẫu:

1440p · Không bật RT · Mới
So sánh với GeForce RTX 5070 Ti · ≈ 43.847.748 VND · 102 FPS

Giá có thể thay đổi; hãy kiểm tra giá mới nhất tại nhà bán lẻ. Trang này có các liên kết tiếp thị liên kết. Nhà bán lẻ có thể trả hoa hồng cho PCPartVS khi bạn mua qua các liên kết đó mà không phát sinh chi phí cho bạn. Tìm hiểu thêm

Quốc gia: 11 Mới Không bật RT VND

Hiệu năng và hiệu năng trên giá

FPS trung bình và hiệu năng trên giá ở từng độ phân giải.

Tình trạng
Dò tia
Bố cục chỉ số

1080p

Full HD
FPS trung bình
137,6 8 trên 61
FPS / 1000000₫
3,14 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
65,8 / 100 8 trên 61
Hiệu năng trên giá
30,4 / 100 Chưa có thứ hạng

1440p

Quad HD
FPS trung bình
102,5 8 trên 59
FPS / 1000000₫
2,34 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
56,1 / 100 8 trên 59
Hiệu năng trên giá
31,9 / 100 Chưa có thứ hạng

4K

Ultra HD
FPS trung bình
58,4 6 trên 57
FPS / 1000000₫
1,33 Chưa có thứ hạng
Hiệu năng
51,1 / 100 6 trên 57
Hiệu năng trên giá
33,7 / 100 Chưa có thứ hạng
Cách đọc chỉ số và thứ hạng

Hiệu năng / 100 — điểm hiệu năng chơi game. Điểm được chuẩn hóa từ 1 đến 100 giữa các mẫu GPU có dữ liệu thử nghiệm cùng độ phân giải và chế độ; 100 là hiệu năng cao nhất. Thêm hoặc xóa mẫu khỏi so sánh không thay đổi thang này.

FPS trung bình — ước tính tốc độ khung hình trung bình trong bộ thử nghiệm cho độ phân giải và chế độ đã chọn. Kết quả của từng game có thể khác. Các số liệu này áp dụng cho mẫu GPU và mọi card đồ họa dùng mẫu đó.

Hiệu năng trên giá / 100 — tỷ lệ hiệu năng gốc so với giá, chuẩn hóa từ 1 đến 100. Bao gồm các mẫu có cả dữ liệu giá và thử nghiệm tại thị trường và tình trạng đã chọn. Điểm 100 biểu thị hiệu năng tốt nhất so với số tiền bỏ ra.

FPS / 1000000₫ — FPS trung bình ÷ giá theo đơn vị tiền tệ đã chọn × số tiền ghi trong nhãn. Giá tùy thuộc tình trạng đã chọn. Giá trị cao hơn tốt hơn. Ví dụ, 60 FPS với giá 3.000.000 theo đơn vị tiền tệ đã chọn cho 20 FPS trên mỗi 1.000.000.

Thanh — trong các ô chỉ số, hiệu năng và hiệu năng trên giá dùng thang 0–100. Với FPS trung bình và FPS trên số tiền bỏ ra, thanh đầy biểu thị giá trị cao nhất của mọi mẫu có dữ liệu ở cùng độ phân giải và chế độ. Chỉ số dựa trên giá cũng tùy thuộc tình trạng đã chọn. Ví dụ, 20 FPS khi tối đa là 100 FPS lấp đầy 20% thanh.

Thứ hạng — vị trí trong tất cả mẫu GPU có dữ liệu cho chỉ số đó, kể cả mẫu không được thêm vào so sánh. FPS trung bình, hiệu năng và chỉ số hiệu năng trên giá có thể có thứ hạng và số lượng tham gia khác nhau. Card đồ họa dùng cùng một mẫu GPU không làm tăng số mục trong bảng xếp hạng.

So sánh mẫu GPU

Card đồ họa hiện tại và tối đa ba mẫu GPU khác.

  • RTX 5070 Ti16 GB Hiện tại · ≈ 43.847.748 VND
  • RTX 509032 GB ≈ 186.509.429 VND

FPS trung bình

Tốc độ khung hình trung bình trong chế độ thử nghiệm đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    137,6Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    198,6+44,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    102,5Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    164,3+60,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    58,4Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    103,4+77%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–198,6. Chênh lệch so với card hiện tại.

FPS / 1000000₫

FPS trung bình trên số tiền hiển thị trong đơn vị tiền tệ đã chọn.

1080pFull HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    3,14Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    1,07-66,1%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1080p

1440pQuad HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    2,34Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    0,88-62,3%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 1440p

4KUltra HD

  • RTX 5070 Ti16 GB
    1,33Mốc so sánh
  • RTX 509032 GB
    0,55-58,4%

Xem toàn bộ bảng xếp hạng cho 4K

Thang chung: 0–3,14. Chênh lệch so với card hiện tại.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Nhà sản xuất GPU
NVIDIA
Mẫu GPU
RTX 5070 Ti
Nhà sản xuất card đồ họa
ASUS
kiến trúc GPU
Blackwell
Quy trình sản xuất
5 nm, 4 nm
Diện tích chip GPU
378 mm²
Số lượng bóng bán dẫn
45,6 ×10⁹

Đơn vị tính toán và xung nhịp

Xung nhịp cơ bản
2.295 MHz

Bộ nhớ đồ họa

Dung lượng bộ nhớ video
16 GB
Loại bộ nhớ video
GDDR7
Chiều rộng bus bộ nhớ video
256 bit
Xung nhịp bộ nhớ
1.750 MHz
Băng thông bộ nhớ video
896 GB/s
L2 / Infinity Cache
48 MB

Sức mạnh & hiệu quả

TDP
300 W
Bộ nguồn đề xuất
750 W
Đầu nối nguồn
1x 16-pin

Kết nối và đầu ra video

Giao diện xe buýt
PCIe 5.0 x16
Phiên bản DisplayPort
DisplayPort 2.1b
Phiên bản HDMI
HDMI 2.1b
Đầu ra DisplayPort
3
Đầu ra HDMI
1
Độ phân giải tối đa
8K (7680×4320)
Số màn hình tối đa
4

làm mát

Số lượng quạt làm mát
3

Kích thước và thiết kế vật lý

Chiều dài
304 mm

Chọn card đồ họa của bạn

Giá, kích thước và xung Boost của card đồ họa dùng GPU này.

Tình trạng
ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti OC
2452 MHz·304 mmMới
2452 MHz304 mmMới ≈ 34.159.389 VND 1.849,99 CAD
ASUS TUF Gaming GeForce RTX 5070 Ti OC
—·329 mmMới
—329 mmMới ≈ 35.852.357 VND 1.389,99 USD
MSI GeForce RTX 5070 Ti VENTUS 3X OC
—·303 mmMới
—303 mmMới ≈ 37.131.050 VND 1.289,85 EUR
MSI GeForce RTX 5070 Ti Shadow 3X OC
—·303 mmMới
—303 mmMới ≈ 37.375.453 VND 1.298,34 EUR
Gigabyte GeForce RTX 5070 Ti WindForce OC SFF
2497 MHz·304 mmMới
2497 MHz304 mmMới ≈ 38.848.382 VND 1.124,94 GBP
MSI GeForce RTX 5070 Ti Gaming Trio OC
2580 MHz·338 mmMới
2580 MHz338 mmMới ≈ 39.163.716 VND 239.192 JPY
Gigabyte AORUS GeForce RTX 5070 Ti Infinity
2670 MHz·330 mmMới
2670 MHz330 mmMới ≈ 39.329.487 VND 2.129,99 CAD
ZOTAC GeForce RTX 5070 Ti Solid SFF OC
—·304 mmMới
—304 mmMới ≈ 39.728.269 VND 242.640 JPY
Gigabyte GeForce RTX 5070 Ti EAGLE OC SFF
2542 MHz·304 mmMới
2542 MHz304 mmMới ≈ 39.817.053 VND 1.152,99 GBP
ASUS Prime GeForce RTX 5070 Ti Card đồ họa hiện tại
—·304 mmMới
—304 mmMới ≈ 43.847.748 VND 1.699,97 USD

Lựa chọn khác cho độ phân giải của bạn

So sánh tốc độ khung hình và giá với lựa chọn hiện tại.

Tình trạng
Lựa chọn hiện tạiRTX 5070 Ti102,5 FPS · ≈ 43.847.748 VND 1440p · Không bật RT

RX 9070 XT 16 GB

Nhanh hơn 0,5% Rẻ hơn 47,1%
103 FPS · 1440p≈ 23.201.937 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +89,9%

RX 7900 XTX 24 GB

Nhanh hơn 3,6% Rẻ hơn 17,4%
106,2 FPS · 1440p≈ 36.221.919 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +25,4%

RTX 4080 16 GB

Nhanh hơn 2,7% Rẻ hơn 2,2%
105,2 FPS · 1440p≈ 42.892.502 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: +5%

RTX 5080 16 GB

Nhanh hơn 13,2% Đắt hơn 18,1%
116 FPS · 1440p≈ 51.800.260 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -4,2%

RTX 4080 Super 16 GB

Nhanh hơn 4,7% Đắt hơn 22,1%
107,3 FPS · 1440p≈ 53.547.256 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -14,3%

RTX 4090 24 GB

Nhanh hơn 28,9% Đắt hơn 100,4%
132,1 FPS · 1440p≈ 87.886.680 VND

FPS so với số tiền bỏ ra: -35,7%